Exeter City F.C. vs Wycombe Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Exeter City F.C. 1-0 Wycombe Wanderers F.C. tại League One, 26 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Exeter City F.C. thắng 5, hòa 4, Wycombe Wanderers F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 24
- Sân vận động
- St James Park, Exeter, Devon
- Phong độ
- LDDWL Exeter City F.C.
- DLLDW Wycombe Wanderers F.C.
- 7' Dion Rankine
- 13' ▲ I. Niskanen ▼ Y. Wildschut
- 45'+1 Cheick Diabate
- HT0-0
- 50' Kane Vincent-Young
- 53' ▲ G. McCleary ▼ D. Wheeler
- 54' ▲ R. Tafazolli ▼ J. Jacobson
- 62' Jack Aitchison
- 65' S. Cox 1-0
- 68' ▲ D. Taylor ▼ K. Phillips
- 69' Kieran Sadlier
- 69' ▲ L. Taylor ▼ S. Vokes
- 73' ▲ K. Taylor ▼ S. Cox
- 82' ▲ H. Kite ▼ T. Carroll
- 82' ▲ H. Boyes ▼ K. Sadlier
- 83' ▲ J. Scott ▼ J. Aitchison
- FT1-0
Đội hình
- 1V. Sinisalo 8.2
- 4W. Aimson 7.7
- 39C. Diabate 7.2
- 5A. Hartridge 7.2
- 21D. Rankine 7.3
- 6T. Carroll ▼ 82' 6.9
- 12R. Cole 7.0
- 3Z. Jules 6.9
- 29J. Aitchison ▼ 83' 7.2
- 13Y. Wildschut ▼ 13' 6.7
- 19S. Cox ⚽ ▼ 73' 7.3
Dự bị 7
- 14I. Niskanen ▲ 13' 6.6
- 23K. Taylor ▲ 73' 6.3
- 16H. Kite ▲ 82' 6.5
- 11J. Scott ▲ 83' 6.3
- 47J. Richards
- 30S. MacDonald
- 26P. Sweeney
- 1M. Stryjek 7.3
- 2J. Grimmer 6.7
- 16R. Keogh 6.6
- 3J. Jacobson ▼ 54' 6.9
- 44K. Vincent-Young 6.7
- 7D. Wheeler ▼ 53' 7.0
- 10L. Leahy 7.2
- 4J. Scowen 6.9
- 22K. Phillips ▼ 68' 6.7
- 23K. Sadlier ▼ 82' 6.6
- 9S. Vokes ▼ 69' 6.9
Dự bị 7
- 12G. McCleary ▲ 53' 6.7
- 6R. Tafazolli ▲ 54' 6.7
- 20D. Taylor ▲ 68' 7.2
- 30L. Taylor ▲ 69' 6.5
- 11H. Boyes ▲ 82' 6.7
- 17J. Low
- 25F. Ravizzoli
Thống kê
03⚑8
⚑920
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm11
5Trúng đích4
2Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn2
8Phạt góc9
0Việt vị2
12Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
4Cứu thua4
429Chuyền bóng359
288Chuyền chính xác207
67%Chính xác chuyền58%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 78 - 41 | +37 | 97 | |
| 2 | 46 | 78 - 37 | +41 | 92 | |
| 3 | 46 | 86 - 51 | +35 | 87 | |
| 4 | 46 | 89 - 61 | +28 | 84 | |
| 5 | 46 | 79 - 56 | +23 | 77 | |
| 6 | 46 | 82 - 64 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 65 - 40 | +25 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 48 | +17 | 73 | |
| 9 | 46 | 57 - 46 | +11 | 71 | |
| 10 | 46 | 60 - 55 | +5 | 65 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 65 | |
| 12 | 46 | 63 - 56 | +7 | 62 | |
| 13 | 46 | 46 - 61 | -15 | 61 | |
| 14 | 46 | 57 - 66 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 52 - 68 | -16 | 57 | |
| 16 | 46 | 64 - 65 | -1 | 53 | |
| 17 | 46 | 68 - 70 | -2 | 53 | |
| 18 | 46 | 39 - 61 | -22 | 48 | |
| 19 | 46 | 35 - 67 | -32 | 48 | |
| 20 | 46 | 39 - 67 | -28 | 46 | |
| 21 | 46 | 41 - 65 | -24 | 44 | |
| 22 | 46 | 49 - 72 | -23 | 43 | |
| 23 | 46 | 41 - 74 | -33 | 41 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu62
70Ghi được82
94Thủng lưới68
1.13Bàn thắng mỗi trận1.32
19Giữ sạch lưới21
31Trên 2.5 bàn28
40Hiệp hai47