Peterborough United F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Mansfield Town F.C.

Peterborough United F.C. vs Mansfield Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Peterborough United F.C. 0-3 Mansfield Town F.C. tại League One, 26 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Peterborough United F.C. thắng 2, hòa 2, Mansfield Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 22
Sân vận động
Weston Homes Stadium, Peterborough
Phong độ
WWLDL Peterborough United F.C.
LLWLL Mansfield Town F.C.
  1. 6' 0-1 B. Cargill · K. Baccus
  2. 9' 0-2 W. Evans
  3. 31' 0-3 W. Evans · K. Baccus
  4. HT0-3
  5. 46' O. Wallin J. Dornelly
  6. 46' C. Conn-Clarke R. Jones
  7. 46' H. Kyprianou J. Randall
  8. 46' S. McLaughlin B. Cargill
  9. 53' Frazer Blake-Tracy
  10. 55' Stephen McLaughlin
  11. 59' A. Odoh C. Hayes
  12. 60' A. Kilgour F. Blake-Tracy
  13. 64' Elliott Hewitt
  14. 66' Aaron Lewis
  15. 72' H. Boateng L. Reed
  16. 72' S. Quinn A. Lewis
  17. 73' D. O'Brien-Brady R. De Havilland
  18. 78' R. Oates W. Evans
  19. 79' Oscar Wallin
  20. 81' Jadel Katongo
  21. 86' George Nevett
  22. FT0-3

Đội hình

Peterborough United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Ferguson
  1. 1N. Bilokapić
  2. 33J. Dornelly▼ 46'
  3. 15G. Nevett
  4. 27J. Katongo
  5. 34H. Mills
  6. 8R. De Havilland▼ 73'
  7. 4A. Collins
  8. 18C. Hayes▼ 59'
  9. 14J. Randall▼ 46'
  10. 7M. Mothersille
  11. 17R. Jones▼ 46'

Dự bị 7

  1. 5O. Wallin▲ 46'
  2. 9C. Conn-Clarke▲ 46'
  3. 22H. Kyprianou▲ 46'
  4. 10A. Odoh▲ 59'
  5. 35D. O'Brien-Brady▲ 73'
  6. 21J. Sparkes
  7. 13W. Blackmore
Mansfield Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Clough
  1. 1C. Pym
  2. 9J. Bowery
  3. 23A. Oshilaja
  4. 6B. Cargill▼ 46'
  5. 4E. Hewitt
  6. 17K. Baccus
  7. 8A. Lewis▼ 72'
  8. 25L. Reed▼ 72'
  9. 22F. Blake-Tracy▼ 60'
  10. 7L. Akins
  11. 11W. Evans▼ 78'

Dự bị 7

  1. 3S. McLaughlin▲ 46'
  2. 5A. Kilgour▲ 60'
  3. 44H. Boateng▲ 72'
  4. 16S. Quinn▲ 72'
  5. 18R. Oates▲ 78'
  6. 14A. Flint
  7. 13S. Flinders

Thống kê

121
1440
64%Kiểm soát bóng36%
6Dứt điểm23
2Trúng đích11
1Chệch đích5
3Bị chặn7
1Phạt góc14
3Việt vị2
8Phạm lỗi25
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
8Cứu thua2
566Chuyền bóng286
83%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu59
123Ghi được83
109Thủng lưới83
1.89Bàn thắng mỗi trận1.41
11Giữ sạch lưới15
43Trên 2.5 bàn35
58Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu