Lincoln City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Northampton Town F.C.

Lincoln City F.C. vs Northampton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 2-1 Northampton Town F.C. tại League One, 29 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 7, hòa 2, Northampton Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 5
Sân vận động
LNER Stadium, Lincoln, Lincolnshire
Phong độ
WDDLW Lincoln City F.C.
LDDWL Northampton Town F.C.
  1. 2' 0-1 T. Fosu · T. Roberts
  2. 17' Jack Baldwin
  3. 18' T. Hamer · R. Hackett 1-1
  4. 35' Tyler Roberts
  5. 43' Ben House
  6. 45'+1 L. Montsma T. Hamer
  7. HT1-1
  8. 46' T. Eaves B. Fox
  9. 59' W. Hondermarck T. Eaves
  10. 62' Cameron McGeehan
  11. 63' J. Sowerby S. Chouchane
  12. 70' J. Makama B. House
  13. 70' J. Moylan D. Jefferies
  14. 75' Tyler Roberts
  15. 75' Tyler Roberts
  16. 77' T. Magloire A. Odimayo
  17. 77' L. McCarron T. Fosu
  18. 81' F. Draper B. Cadamarteri
  19. 82' E. Ring R. Hackett
  20. 88' E. Ring · J. Makama 2-1
  21. 89' Freddie Draper
  22. 90'+4 George Wickens
  23. 90'+4 Nesta Guinness-Walker
  24. 90'+3 Jon Guthrie
  25. FT2-1

Đội hình

Lincoln City F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: M. Skubala
  1. 1G. Wickens 6.5
  2. 22T. Hamer ▼ 45' 7.2
  3. 15P. O'Connor 7.3
  4. 23S. Roughan 7.0
  5. 14C. McGrandles 6.3
  6. 2T. Darikwa 6.9
  7. 11E. Hamilton 7.0
  8. 16D. Jefferies ▼ 70' 6.3
  9. 7R. Hackett ▼ 82' 7.0
  10. 9B. Cadamarteri ▼ 81' 6.9
  11. 18B. House ▼ 70' 6.2

Dự bị 7

  1. 4L. Montsma ▲ 45' 6.9
  2. 27J. Makama ▲ 70' 7.0
  3. 28J. Moylan ▲ 70' 6.3
  4. 34F. Draper ▲ 81' 6.3
  5. 12E. Ring ▲ 82' 7.3
  6. 10J. McKiernan
  7. 21J. Pardington
Northampton Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Brady
  1. 1L. Burge 6.3
  2. 22A. Odimayo ▼ 77' 6.9
  3. 26J. Baldwin 7.3
  4. 5J. Guthrie 7.2
  5. 12N. Guinness-Walker 6.7
  6. 8B. Fox ▼ 46' 6.3
  7. 30S. Chouchane ▼ 63' 6.7
  8. 10M. Pinnock 6.9
  9. 18C. McGeehan 6.3
  10. 24T. Fosu ▼ 77' 7.7
  11. 19T. Roberts 6.3

Dự bị 7

  1. 9T. Eaves ▲ 46' 6.6
  2. 23W. Hondermarck ▲ 59' 6.9
  3. 4J. Sowerby ▲ 63' 6.9
  4. 2T. Magloire ▲ 77' 6.3
  5. 17L. McCarron ▲ 77' 6.5
  6. 40N. Dobson
  7. 13N. Tzanev

Thống kê

039
061
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm9
5Trúng đích3
5Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn4
9Phạt góc0
12Phạm lỗi6
3Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
395Chuyền bóng368
275Chuyền chính xác243
70%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu56
89Ghi được60
67Thủng lưới86
1.51Bàn thắng mỗi trận1.07
19Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn29
50Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu