Lincoln City F.C. vs Northampton Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 2-1 Northampton Town F.C. tại League One, 23 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 7, hòa 2, Northampton Town F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 25
- Sân vận động
- LNER Stadium, Lincoln, Lincolnshire
- Trọng tài
- A. Backhouse
- Phong độ
- WDDLW Lincoln City F.C.
- LDDWL Northampton Town F.C.
- 35' ▲ R. Korboa ▼ M. Miller
- 36' Lloyd Jones
- HT0-0
- 62' ▲ B. Ashley-Seal ▼ J. Sowerby
- 68' ▲ C. McGrandles ▼ M. Rogers
- 75' C. McGrandles · A. Edun 1-0
- 77' Liam Bridcutt
- 84' ▲ D. Rose ▼ R. Edmondson
- 84' A. Scully · T. Hopper 2-0
- 90' ▲ M. Melbourne ▼ A. Edun
- 90' ▲ H. Anderson ▼ A. Scully
- 90'+6 2-1 D. Rose
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Palmer 6.5
- 16J. Walsh 6.6
- 5A. Jackson 7.2
- 7A. Edun ⇢ ▼ 90' 7.6
- 22T. Eyoma 6.9
- 23L. Bridcutt 7.2
- 10J. Grant 7.2
- 11A. Scully ⚽ ▼ 90' 7.7
- 20B. Johnson 6.5
- 9T. Hopper ⇢ 7.3
- 27M. Rogers ▼ 68' 7.0
Dự bị 6
- 18C. McGrandles ⚽ ▲ 68' 7.3
- 3M. Melbourne ▲ 90'
- 26H. Anderson ▲ 90'
- 17R. Howarth
- 31S. Long
- 8J. Jones
- 13J. Mitchell 6.2
- 23J. Mills 6.3
- 2M. Harriman 6.2
- 5C. Bolger 6.9
- 28L. Jones 6.3
- 18B. Morris 6.6
- 4J. Sowerby ▼ 62' 6.3
- 17S. McWilliams 7.2
- 7S. Hoskins 6.7
- 26R. Edmondson ▼ 84' 6.3
- 14M. Miller ▼ 35' 6.6
Dự bị 7
- 11R. Korboa ▲ 35' 6.7
- 22B. Ashley-Seal ▲ 62' 6.5
- 29D. Rose ⚽ ▲ 84' 7.5
- 8R. Watson
- 6F. Horsfall
- 30C. Chukwuemeka
- 35D. Berry
Thống kê
01⚑7
⚑610
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm9
4Trúng đích2
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm0
3Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn4
7Phạt góc6
1Việt vị0
9Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
396Chuyền bóng319
273Chuyền chính xác218
69%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 80 - 38 | +42 | 89 | |
| 2 | 46 | 83 - 46 | +37 | 87 | |
| 3 | 46 | 60 - 37 | +23 | 80 | |
| 4 | 46 | 70 - 42 | +28 | 77 | |
| 5 | 46 | 69 - 50 | +19 | 77 | |
| 6 | 46 | 77 - 56 | +21 | 74 | |
| 7 | 46 | 70 - 56 | +14 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 51 | +14 | 72 | |
| 9 | 46 | 46 - 46 | 0 | 69 | |
| 10 | 46 | 63 - 60 | +3 | 67 | |
| 11 | 46 | 63 - 68 | -5 | 67 | |
| 12 | 46 | 56 - 61 | -5 | 66 | |
| 13 | 46 | 64 - 62 | +2 | 65 | |
| 14 | 46 | 63 - 67 | -4 | 64 | |
| 15 | 46 | 49 - 46 | +3 | 60 | |
| 16 | 46 | 61 - 73 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 50 - 57 | -7 | 54 | |
| 18 | 46 | 53 - 80 | -27 | 53 | |
| 19 | 46 | 54 - 70 | -16 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 77 | -23 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 78 | -17 | 47 | |
| 22 | 46 | 41 - 67 | -26 | 45 | |
| 23 | 46 | 55 - 89 | -34 | 43 | |
| 24 | 46 | 40 - 70 | -30 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
64Trận đấu56
108Ghi được54
75Thủng lưới82
1.69Bàn thắng mỗi trận0.96
23Giữ sạch lưới16
36Trên 2.5 bàn28
69Hiệp hai24