Northampton Town F.C. vs Lincoln City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Northampton Town F.C. 2-2 Lincoln City F.C. tại League One, 15 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Northampton Town F.C. thắng 1, hòa 2, Lincoln City F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 3
- Sân vận động
- Sixfields Stadium, Northampton, East Midlands
- Phong độ
- LDDWL Northampton Town F.C.
- WDDLW Lincoln City F.C.
- 22' 0-1 R. Hackett · E. Erhahon
- HT0-1
- 46' ▲ T. Walker ▼ J. Brown
- 67' ▲ L. Sørensen ▼ D. Mândroiu
- 71' ▲ L. Appéré ▼ T. Simpson
- 76' ▲ A. McGowan ▼ A. Odimayo
- 76' ▲ A. Smith ▼ R. Hackett
- 76' ▲ E. Bishop ▼ E. Hamilton
- 78' 0-2 P. O'Connor · L. Sørensen
- 80' Sam Hoskins
- 86' L. Appéré 1-2
- 90'+1 ▲ M. Dyche ▼ K. Bowie
- 90'+1 ▲ W. Hondermarck ▼ J. Sowerby
- 90'+1 ▲ A. Jackson ▼ T. Eyoma
- 90'+8 S. Hoskins 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 26M. Thompson 6.3
- 22A. Odimayo ▼ 76' 6.9
- 6S. Sherring 6.9
- 12E. Monthe 6.7
- 33P. Brough 6.9
- 4J. Sowerby ▼ 90' 6.9
- 21M. Leonard 7.7
- 11M. Pinnock 7.3
- 19K. Bowie ▼ 90' 7.3
- 16T. Simpson ▼ 71' 6.7
- 7S. Hoskins ⚽ 7.6
Dự bị 6
- 9L. Appéré ⚽ ▲ 71' 7.2
- 3A. McGowan ▲ 76' 6.5
- 35M. Dyche ▲ 90' 6.9
- 23W. Hondermarck ▲ 90' 6.7
- 36J. Dadge
- 27P. Abimbola
- 1L. Jensen 7.2
- 22T. Eyoma ▼ 90' 6.9
- 15P. O'Connor ⚽ 8.2
- 23S. Roughan 6.9
- 16J. Burroughs 7.7
- 11E. Hamilton ▼ 76' 6.6
- 6E. Erhahon ⇢ 6.9
- 3J. Brown ▼ 46' 6.5
- 7R. Hackett ⚽ ▼ 76' 7.9
- 14D. Mândroiu ▼ 67' 6.7
- 18B. House 6.6
Dự bị 7
- 19T. Walker ▲ 46' 6.3
- 2L. Sørensen ▲ 67' 6.9
- 8A. Smith ▲ 76' 6.3
- 10E. Bishop ▲ 76' 6.7
- 5A. Jackson ▲ 90' 6.2
- 12J. Wright
- 17D. Duffy
Thống kê
01⚑3
⚑100
65%Kiểm soát bóng35%
19Dứt điểm6
9Trúng đích3
8Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
3Phạt góc1
0Việt vị5
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
1Cứu thua5
622Chuyền bóng344
503Chuyền chính xác237
81%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 78 - 41 | +37 | 97 | |
| 2 | 46 | 78 - 37 | +41 | 92 | |
| 3 | 46 | 86 - 51 | +35 | 87 | |
| 4 | 46 | 89 - 61 | +28 | 84 | |
| 5 | 46 | 79 - 56 | +23 | 77 | |
| 6 | 46 | 82 - 64 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 65 - 40 | +25 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 48 | +17 | 73 | |
| 9 | 46 | 57 - 46 | +11 | 71 | |
| 10 | 46 | 60 - 55 | +5 | 65 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 65 | |
| 12 | 46 | 63 - 56 | +7 | 62 | |
| 13 | 46 | 46 - 61 | -15 | 61 | |
| 14 | 46 | 57 - 66 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 52 - 68 | -16 | 57 | |
| 16 | 46 | 64 - 65 | -1 | 53 | |
| 17 | 46 | 68 - 70 | -2 | 53 | |
| 18 | 46 | 39 - 61 | -22 | 48 | |
| 19 | 46 | 35 - 67 | -32 | 48 | |
| 20 | 46 | 39 - 67 | -28 | 46 | |
| 21 | 46 | 41 - 65 | -24 | 44 | |
| 22 | 46 | 49 - 72 | -23 | 43 | |
| 23 | 46 | 41 - 74 | -33 | 41 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu60
70Ghi được83
86Thủng lưới54
1.23Bàn thắng mỗi trận1.38
11Giữ sạch lưới24
31Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai49