Wycombe Wanderers F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Northampton Town F.C.

Wycombe Wanderers F.C. vs Northampton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wycombe Wanderers F.C. 2-0 Northampton Town F.C. tại League One, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wycombe Wanderers F.C. thắng 8, hòa 1, Northampton Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 39
Sân vận động
Adams Park, High Wycombe, Buckinghamshire
Phong độ
DLLDW Wycombe Wanderers F.C.
LDDWL Northampton Town F.C.
  1. 29' Emmanuel Monthe
  2. 36' Jack Sowerby
  3. HT0-0
  4. 59' J. Scowen D. Taylor
  5. 60' R. Kone G. Kodua
  6. 69' M. Butcher · K. Sadlier 1-0
  7. 72' B. Fox S. McWilliams
  8. 72' W. Hondermarck J. Sowerby
  9. 72' A. McGowan S. Sherring
  10. 79' Richard Kone
  11. 80' C. Forino-Joseph R. Tafazolli
  12. 83' L. Appéré M. Leonard
  13. 84' M. Butcher · K. Sadlier 2-0
  14. 85' T. Simpson T. Springett
  15. 90'+5 Aaron McGowan
  16. FT2-0

Đội hình

Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Bloomfield
  1. 25F. Ravizzoli 7.6
  2. 2J. Grimmer 7.3
  3. 22N. Lonwijk 6.6
  4. 6R. Tafazolli ▼ 80' 6.9
  5. 10L. Leahy 7.3
  6. 19F. Potts 7.2
  7. 8M. Butcher ⚽2 8.3
  8. 28G. Kodua ▼ 60' 6.9
  9. 20D. Taylor ▼ 59' 6.3
  10. 23K. Sadlier ⇢2 7.6
  11. 30B. Lubala 6.5

Dự bị 7

  1. 4J. Scowen ▲ 59' 6.6
  2. 24R. Kone ▲ 60' 6.9
  3. 5C. Forino-Joseph ▲ 80' 6.6
  4. 11C. Campbell
  5. 26J. McCarthy
  6. 9S. Vokes
  7. 1M. Stryjek
Northampton Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Brady
  1. 31L. Moulden 7.7
  2. 6S. Sherring ▼ 72' 6.2
  3. 26L. Moore 6.6
  4. 5J. Guthrie 6.9
  5. 12E. Monthe 6.2
  6. 17S. McWilliams ▼ 72' 6.7
  7. 4J. Sowerby ▼ 72' 6.5
  8. 28T. Springett ▼ 85' 6.5
  9. 21M. Leonard ▼ 83' 7.2
  10. 11M. Pinnock 6.3
  11. 19K. Bowie 7.2

Dự bị 7

  1. 8B. Fox ▲ 72' 6.2
  2. 23W. Hondermarck ▲ 72' 6.2
  3. 3A. McGowan ▲ 72' 6.2
  4. 9L. Appéré ▲ 83' 6.7
  5. 16T. Simpson ▲ 85' 6.7
  6. 36J. Dadge
  7. 35M. Dyche

Thống kê

016
130
45%Kiểm soát bóng55%
15Dứt điểm6
8Trúng đích4
3Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm3
10Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
6Phạt góc1
1Việt vị0
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
4Cứu thua6
366Chuyền bóng452
222Chuyền chính xác281
61%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu57
82Ghi được70
68Thủng lưới86
1.32Bàn thắng mỗi trận1.23
21Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn31
47Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu