Northampton Town F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Wycombe Wanderers F.C.

Northampton Town F.C. vs Wycombe Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Northampton Town F.C. 0-1 Wycombe Wanderers F.C. tại League One, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Northampton Town F.C. thắng 1, hòa 1, Wycombe Wanderers F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 6
Sân vận động
Sixfields Stadium, Northampton, East Midlands
Phong độ
LDDWL Northampton Town F.C.
DLLDW Wycombe Wanderers F.C.
  1. 5' 0-1 G. McCleary · R. Keogh
  2. 29' Killian Phillips
  3. HT0-1
  4. 53' D. Wheeler K. Phillips
  5. 53' H. Boyes R. Keogh
  6. 54' B. Hanlan S. Vokes
  7. 67' T. Simpson L. Appéré
  8. 81' E. Monthe J. Sowerby
  9. 81' H. Lintott A. Odimayo
  10. 81' S. McWilliams K. Bowie
  11. 82' T. De Barr G. McCleary
  12. 86' Tjay De Barr
  13. 90'+4 M. Dyche M. Pinnock
  14. FT0-1

Đội hình

Northampton Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Brady
  1. 26M. Thompson 6.3
  2. 22A. Odimayo ▼ 81' 6.9
  3. 6S. Sherring 6.3
  4. 5J. Guthrie 6.7
  5. 33P. Brough 6.9
  6. 4J. Sowerby ▼ 81' 6.6
  7. 21M. Leonard 7.9
  8. 11M. Pinnock ▼ 90' 6.9
  9. 19K. Bowie ▼ 81' 6.9
  10. 9L. Appéré ▼ 67' 6.9
  11. 7S. Hoskins 7.7

Dự bị 7

  1. 16T. Simpson ▲ 67' 6.3
  2. 12E. Monthe ▲ 81' 6.7
  3. 20H. Lintott ▲ 81' 6.2
  4. 17S. McWilliams ▲ 81' 6.3
  5. 35M. Dyche ▲ 90'
  6. 36J. Dadge
  7. 3A. McGowan
Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Bloomfield
  1. 1M. Stryjek 8.5
  2. 5C. Forino-Joseph 7.2
  3. 16R. Keogh ▼ 53' 7.5
  4. 17J. Low 7.2
  5. 44K. Vincent-Young 7.2
  6. 22K. Phillips ▼ 53' 6.2
  7. 4J. Scowen 7.2
  8. 19F. Potts 6.9
  9. 10L. Leahy 7.3
  10. 9S. Vokes ▼ 54' 6.9
  11. 12G. McCleary ▼ 82' 7.3

Dự bị 7

  1. 7D. Wheeler ▲ 53' 6.6
  2. 11H. Boyes ▲ 53' 6.7
  3. 18B. Hanlan ▲ 54' 6.9
  4. 29T. De Barr ▲ 82' 6.3
  5. 26J. McCarthy
  6. 8K. Breckin
  7. 13L. Shala

Thống kê

005
320
69%Kiểm soát bóng31%
20Dứt điểm7
6Trúng đích1
12Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
5Phạt góc3
3Việt vị4
12Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
0Cứu thua6
578Chuyền bóng259
470Chuyền chính xác148
81%Chính xác chuyền57%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu62
70Ghi được82
86Thủng lưới68
1.23Bàn thắng mỗi trận1.32
11Giữ sạch lưới21
31Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu