Portsmouth F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Oxford United F.C.

Portsmouth F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 2-1 Oxford United F.C. tại League One, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 4, hòa 5, Oxford United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 36
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
WLLWD Portsmouth F.C.
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 2' C. Lang · A. Kamara 1-0
  2. 6' 1-1 C. Brannagan11m
  3. 28' Callum Lang
  4. 30' Mark Harris
  5. 42' Rúben Rodrigues
  6. HT1-1
  7. 64' C. Saydee C. Lang
  8. 65' Connor Ogilvie
  9. 67' C. Saydee · M. Pack 2-1
  10. 75' B. Bodin Ruben Rodrigues
  11. 75' W. Goodwin M. Harris
  12. 79' O. Moxon M. Peart-Harris
  13. 81' Abu Kamara
  14. 83' J. Henry M. McGuane
  15. 86' Colby Bishop
  16. 88' J. Martin A. Kamara
  17. 88' K. Yengi C. Bishop
  18. 90'+5 James Henry
  19. FT2-1

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Mousinho
  1. 1W. Norris 7.5
  2. 17J. Rafferty 7.6
  3. 20S. Raggett 6.3
  4. 18C. Shaughnessy 7.2
  5. 6C. Ogilvie 6.7
  6. 7M. Pack 7.2
  7. 44M. Peart-Harris ▼ 79' 7.2
  8. 25A. Kamara ▼ 88' 6.7
  9. 49C. Lang ▼ 64' 6.3
  10. 32P. Lane 7.0
  11. 9C. Bishop ▼ 88' 6.9

Dự bị 7

  1. 15C. Saydee ▲ 64' 7.3
  2. 23O. Moxon ▲ 79' 7.2
  3. 29J. Martin ▲ 88' 6.3
  4. 19K. Yengi ▲ 88' 6.3
  5. 13M. Macey
  6. 21J. Sparkes
  7. 4R. Towler
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Buckingham
  1. 1J. Cumming 6.7
  2. 15F. Stevens 6.3
  3. 5E. Moore 6.3
  4. 3C. Brown 6.7
  5. 22G. Leigh 6.6
  6. 18M. McGuane ▼ 83' 6.5
  7. 8C. Brannagan 7.5
  8. 30O. Dale 7.2
  9. 20Ruben Rodrigues ▼ 75' 6.9
  10. 23J. Murphy 7.3
  11. 9M. Harris ▼ 79' 6.3

Dự bị 7

  1. 10B. Bodin ▲ 75' 6.7
  2. 25W. Goodwin ▲ 75' 6.3
  3. 17J. Henry ▲ 83' 6.7
  4. 4J. Thorniley
  5. 36J. Matete
  6. 12J. Bennett
  7. 13S. Eastwood

Thống kê

045
730
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm18
5Trúng đích4
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn9
5Phạt góc7
1Việt vị0
19Phạm lỗi16
4Thẻ vàng3
3Cứu thua3
368Chuyền bóng376
265Chuyền chính xác272
72%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu62
100Ghi được106
58Thủng lưới76
1.69Bàn thắng mỗi trận1.71
21Giữ sạch lưới21
32Trên 2.5 bàn36
55Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu