Oxford United F.C. vs Portsmouth F.C.
Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 2-2 Portsmouth F.C. tại League One, 30 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 1, hòa 5, Portsmouth F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 18
- Sân vận động
- Kassam Stadium, Oxford
- Phong độ
- DWLWW Oxford United F.C.
- WLLWD Portsmouth F.C.
- 34' ▲ T. Lowery ▼ J. Morrell
- 43' ▲ O. Smyth ▼ F. Stevens
- 45' T. Goodrham · M. McGuane 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ S. Eastwood ▼ J. Cumming
- 58' Colby Bishop
- 62' ▲ C. Lang ▼ T. Devlin
- 69' ▲ G. O'Donkor ▼ T. Burey
- 69' 1-1 C. Bishop
- 80' 1-2 C. Lang · M. Pack
- 81' Myles Peart-Harris
- 85' ▲ J. Henry ▼ M. McGuane
- 86' ▲ R. Towler ▼ C. Ogilvie
- 90' J. Henry 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1J. Cumming ▼ 46' 6.6
- 15F. Stevens ▼ 43' 6.7
- 5E. Moore 7.3
- 3C. Brown 6.2
- 22G. Leigh 6.9
- 16T. Burey ▼ 69' 6.6
- 8C. Brannagan 6.9
- 18M. McGuane ⇢ ▼ 85' 6.9
- 19T. Goodrham ⚽ 7.2
- 20Ruben Rodrigues 7.2
- 9M. Harris 6.9
Dự bị 7
- 14O. Smyth ▲ 43' 6.5
- 13S. Eastwood ▲ 46' 6.7
- 39G. O'Donkor ▲ 69' 6.7
- 17J. Henry ⚽ ▲ 85' 7.5
- 28S. Negru
- 6J. McEachran
- 4J. Thorniley
- 1W. Norris 6.2
- 24T. Devlin ▼ 62' 6.5
- 18C. Shaughnessy 6.9
- 20S. Raggett 7.0
- 6C. Ogilvie ▼ 86' 7.3
- 25A. Kamara 7.2
- 7M. Pack ⇢ 7.7
- 16J. Morrell ▼ 34' 6.7
- 32P. Lane 7.0
- 44M. Peart-Harris 7.2
- 9C. Bishop ⚽ 6.9
Dự bị 7
- 26T. Lowery ▲ 34' 6.9
- 49C. Lang ⚽ ▲ 62' 7.5
- 4R. Towler ▲ 86' 6.3
- 21J. Sparkes
- 29J. Martin
- 15C. Saydee
- 13M. Macey
Thống kê
00⚑6
⚑320
36%Kiểm soát bóng64%
13Dứt điểm17
4Trúng đích6
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn4
6Phạt góc3
2Việt vị0
8Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
308Chuyền bóng570
201Chuyền chính xác441
65%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 78 - 41 | +37 | 97 | |
| 2 | 46 | 78 - 37 | +41 | 92 | |
| 3 | 46 | 86 - 51 | +35 | 87 | |
| 4 | 46 | 89 - 61 | +28 | 84 | |
| 5 | 46 | 79 - 56 | +23 | 77 | |
| 6 | 46 | 82 - 64 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 65 - 40 | +25 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 48 | +17 | 73 | |
| 9 | 46 | 57 - 46 | +11 | 71 | |
| 10 | 46 | 60 - 55 | +5 | 65 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 65 | |
| 12 | 46 | 63 - 56 | +7 | 62 | |
| 13 | 46 | 46 - 61 | -15 | 61 | |
| 14 | 46 | 57 - 66 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 52 - 68 | -16 | 57 | |
| 16 | 46 | 64 - 65 | -1 | 53 | |
| 17 | 46 | 68 - 70 | -2 | 53 | |
| 18 | 46 | 39 - 61 | -22 | 48 | |
| 19 | 46 | 35 - 67 | -32 | 48 | |
| 20 | 46 | 39 - 67 | -28 | 46 | |
| 21 | 46 | 41 - 65 | -24 | 44 | |
| 22 | 46 | 49 - 72 | -23 | 43 | |
| 23 | 46 | 41 - 74 | -33 | 41 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu59
106Ghi được100
76Thủng lưới58
1.71Bàn thắng mỗi trận1.69
21Giữ sạch lưới21
36Trên 2.5 bàn32
55Hiệp hai55