Fleetwood Town F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Port Vale F.C.

Fleetwood Town F.C. vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fleetwood Town F.C. 3-0 Port Vale F.C. tại League One, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fleetwood Town F.C. thắng 2, hòa 4, Port Vale F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 31
Sân vận động
Highbury Stadium, Fleetwood, Lancashire
Phong độ
WDDWD Fleetwood Town F.C.
DDLLW Port Vale F.C.
  1. 8' J. Stockley 1-0
  2. 33' Carl Johnston
  3. HT1-0
  4. 46' F. Ojo J. Debrah
  5. 46' A. Mighten J. Wilson
  6. 54' Danny Mayor
  7. 59' R. Graydon H. Macadam
  8. 63' Jason Lowe
  9. 65' R. Coughlan 2-0
  10. 66' T. Sang J. Lowe
  11. 68' B. Dipepa J. Weir
  12. 69' G. Kilkenny D. Mayor
  13. 81' J. Shorrock C. Grant
  14. 90' Gavin Kilkenny
  15. 90'+6 Junior Quitirna R. Coughlan
  16. 90'+6 I. Samuels C. Johnston
  17. 90'+6 H. Holgate J. Stockley
  18. 90'+4 R. Broom 3-0
  19. FT3-0

Đội hình

Fleetwood Town F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: C. Adam
  1. 13J. Lynch 7.2
  2. 4B. Sarpong-Wiredu 7.3
  3. 16B. Heneghan 7.5
  4. 6E. Campbell 6.9
  5. 11R. Broom 7.0
  6. 10D. Mayor ▼ 69' 6.7
  7. 5B. Lawal
  8. 2C. Johnston ▼ 90' 7.0
  9. 27H. Macadam ▼ 59' 6.5
  10. 9J. Stockley ▼ 90' 7.9
  11. 33R. Coughlan ▼ 90' 7.3

Dự bị 7

  1. 19R. Graydon ▲ 59' 6.3
  2. 8G. Kilkenny ▲ 69' 6.9
  3. 15Junior Quitirna ▲ 90'
  4. 12I. Samuels ▲ 90'
  5. 18H. Holgate ▲ 90'
  6. 44P. Patterson
  7. 30S. McMullan
Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: A. Crosby
  1. 1C. Ripley 7.3
  2. 27J. Debrah ▼ 46' 6.7
  3. 6N. Smith 6.7
  4. 17A. Iacovitti 6.7
  5. 19G. Massey 6.3
  6. 16J. Lowe ▼ 66' 6.3
  7. 20J. Weir ▼ 68' 6.6
  8. 15C. Grant ▼ 81' 6.6
  9. 10E. Chislett 6.9
  10. 9R. Loft 6.9
  11. 29J. Wilson ▼ 46' 6.7

Dự bị 7

  1. 14F. Ojo ▲ 46' 6.7
  2. 11A. Mighten ▲ 46' 6.3
  3. 4T. Sang ▲ 66' 6.6
  4. 25B. Dipepa ▲ 68' 6.2
  5. 23J. Shorrock ▲ 81' 6.2
  6. 5K. Łopata
  7. 13J. Leutwiler

Thống kê

034
810
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm10
8Trúng đích1
2Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
4Phạt góc8
4Việt vị3
12Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
1Cứu thua5
286Chuyền bóng428
176Chuyền chính xác304
62%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu63
74Ghi được59
94Thủng lưới91
1.21Bàn thắng mỗi trận0.94
16Giữ sạch lưới19
34Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu