Port Vale F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Fleetwood Town F.C.

Port Vale F.C. vs Fleetwood Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Port Vale F.C. 2-1 Fleetwood Town F.C. tại League One, 30 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Port Vale F.C. thắng 4, hòa 4, Fleetwood Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 1
Sân vận động
Vale Park, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Trọng tài
P. Wright
Phong độ
DDLLW Port Vale F.C.
WDDWD Fleetwood Town F.C.
  1. 6' 0-1 D. Batty · P. Omochere
  2. 30' N. Smith · C. Hall 1-1
  3. 32' C. Hall · F. Ojo 2-1
  4. 43' Tommy McDermott
  5. 45'+1 Funso Ojo
  6. HT2-1
  7. 52' Brendan Sarpong-Wiredu
  8. 63' E. Harrison S. Morris
  9. 63' G. Garner B. Sarpong-Wiredu
  10. 67' R. Holden T. McDermott
  11. 70' Nathan Smith
  12. 73' J. Garner P. Omochere
  13. 80' W. Forrester L. Cass
  14. 85' J. Earl H. Holgate
  15. 85' C. Hayes P. Lane
  16. 90'+6 T. Conlon H. Charsley
  17. 90'+6 C. Hussey M. Benning
  18. FT2-1

Đội hình

Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Clarke
  1. 1A. Stone 6.3
  2. 2L. Cass ▼ 80' 6.9
  3. 6N. Smith 7.0
  4. 5C. Hall 8.3
  5. 7D. Worrall 7.2
  6. 20H. Charsley ▼ 90' 6.2
  7. 14F. Ojo 6.5
  8. 11M. Benning ▼ 90' 6.3
  9. 8B. Garrity 6.6
  10. 13J. Proctor 6.9
  11. 28T. McDermott ▼ 67' 6.5

Dự bị 7

  1. 17R. Holden ▲ 67' 6.6
  2. 15W. Forrester ▲ 80' 6.9
  3. 10T. Conlon ▲ 90'
  4. 16C. Hussey ▲ 90'
  5. 3D. Jones
  6. 18T. Small
  7. 4B. Walker
Fleetwood Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Brown
  1. 13J. Lynch 6.3
  2. 28C. Johnston 6.3
  3. 22A. Nsiala 7.0
  4. 18H. Holgate ▼ 85' 6.2
  5. 3D. Andrew 6.5
  6. 24D. Batty 7.3
  7. 4B. Sarpong-Wiredu ▼ 63' 6.2
  8. 8J. Vela 6.6
  9. 11P. Lane ▼ 85' 6.7
  10. 20P. Omochere ▼ 73' 6.9
  11. 7S. Morris ▼ 63' 6.6

Dự bị 7

  1. 9E. Harrison ▲ 63' 6.6
  2. 19G. Garner ▲ 63' 6.5
  3. 14J. Garner ▲ 73' 6.3
  4. 32J. Earl ▲ 85' 6.9
  5. 21C. Hayes ▲ 85' 6.5
  6. 30B. Baggley
  7. 25A. Cairns

Thống kê

0310
510
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm7
2Trúng đích2
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
10Phạt góc5
0Việt vị1
12Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
1Cứu thua0
297Chuyền bóng387
200Chuyền chính xác267
67%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu64
63Ghi được75
83Thủng lưới68
1.15Bàn thắng mỗi trận1.17
15Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu