Wycombe Wanderers F.C. vs Ipswich Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Wycombe Wanderers F.C. 1-0 Ipswich Town F.C. tại League One, 17 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Wycombe Wanderers F.C. thắng 1, hòa 2, Ipswich Town F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 22
- Sân vận động
- Adams Park, High Wycombe, Buckinghamshire
- Trọng tài
- B. Toner
- Phong độ
- DLLDW Wycombe Wanderers F.C.
- WWLLW Ipswich Town F.C.
- 28' Lewis Wing
- 40' B. Hanlan 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ G. Edmundson ▼ R. Keogh
- 61' Anis Mehmeti
- 62' ▲ L. Evans ▼ C. Humphreys
- 63' ▲ S. Aluko ▼ C. Chaplin
- 63' ▲ K. Edwards ▼ K. Jackson
- 71' ▲ N. Freeman ▼ L. Wing
- 73' Garath McCleary
- 80' ▲ S. Vokes ▼ B. Hanlan
- 80' ▲ D. Gape ▼ A. Mehmeti
- 83' ▲ G. Yahyai ▼ K. Vincent-Young
- 88' Alfie Mawson
- FT1-0
Đội hình
- 1M. Stryjek 8.0
- 26J. McCarthy 7.0
- 2J. Grimmer 6.7
- 20A. Mawson 7.7
- 23J. Obita 7.0
- 10L. Wing ▼ 71' 7.0
- 28J. Scowen 7.7
- 7D. Wheeler 6.9
- 11A. Mehmeti ▼ 80' 5.3
- 12G. McCleary 6.9
- 18B. Hanlan ⚽ ▼ 80' 7.2
Dự bị 7
- 22N. Freeman ▲ 71' 6.6
- 9S. Vokes ▲ 80' 6.7
- 4D. Gape ▲ 80' 6.7
- 19J. Wakely
- 17D. Horgan
- 13T. Dickinson
- 25Ali Al Hamadi
- 1C. Walton 6.6
- 24K. Vincent-Young ▼ 83' 7.0
- 2R. Keogh ▼ 46' 6.9
- 15C. Burgess 7.3
- 3L. Davis 8.0
- 5Sam Morsy 6.3
- 30C. Humphreys ▼ 62' 7.2
- 7W. Burns 6.3
- 10C. Chaplin ▼ 63' 6.7
- 19K. Jackson ▼ 63' 6.6
- 9F. Ladapo 7.3
Dự bị 7
- 4G. Edmundson ▲ 46' 7.2
- 8L. Evans ▲ 62' 6.5
- 23S. Aluko ▲ 63' 6.5
- 29K. Edwards ▲ 63' 6.9
- 18G. Yahyai ▲ 83' 6.3
- 31V. Hladký
- 21G. Leigh
Thống kê
04⚑2
⚑700
29%Kiểm soát bóng71%
9Dứt điểm19
3Trúng đích6
2Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn9
2Phạt góc7
1Việt vị1
13Phạm lỗi10
4Thẻ vàng0
6Cứu thua2
236Chuyền bóng568
130Chuyền chính xác456
55%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 47 | +35 | 101 | |
| 2 | 46 | 101 - 35 | +66 | 98 | |
| 3 | 46 | 81 - 37 | +44 | 96 | |
| 4 | 46 | 80 - 47 | +33 | 86 | |
| 5 | 46 | 62 - 36 | +26 | 81 | |
| 6 | 46 | 75 - 54 | +21 | 77 | |
| 7 | 46 | 67 - 46 | +21 | 76 | |
| 8 | 46 | 61 - 50 | +11 | 70 | |
| 9 | 46 | 59 - 51 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 70 - 66 | +4 | 62 | |
| 11 | 46 | 47 - 47 | 0 | 62 | |
| 12 | 46 | 52 - 61 | -9 | 59 | |
| 13 | 46 | 53 - 51 | +2 | 58 | |
| 14 | 46 | 64 - 68 | -4 | 56 | |
| 15 | 46 | 57 - 79 | -22 | 56 | |
| 16 | 46 | 45 - 61 | -16 | 54 | |
| 17 | 46 | 58 - 73 | -15 | 53 | |
| 18 | 46 | 48 - 71 | -23 | 49 | |
| 19 | 46 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 20 | 46 | 41 - 68 | -27 | 46 | |
| 21 | 46 | 44 - 66 | -22 | 45 | |
| 22 | 46 | 47 - 78 | -31 | 44 | |
| 23 | 46 | 40 - 77 | -37 | 44 | |
| 24 | 46 | 31 - 89 | -58 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu61
64Ghi được131
67Thủng lưới50
1.16Bàn thắng mỗi trận2.15
19Giữ sạch lưới29
24Trên 2.5 bàn36
27Hiệp hai70