Wycombe Wanderers F.C. vs Ipswich Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Wycombe Wanderers F.C. 1-4 Ipswich Town F.C. tại League One, 2 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Wycombe Wanderers F.C. thắng 1, hòa 2, Ipswich Town F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 6
- Sân vận động
- Adams Park, High Wycombe, Buckinghamshire
- Trọng tài
- L. Swabey
- Phong độ
- LLDWW Wycombe Wanderers F.C.
- WLLWL Ipswich Town F.C.
- 17' D. Wheeler · S. Vokes 1-0
- 22' ▲ C. Burgess ▼ H. Coulson
- 27' 1-1 B. Celina · Sam Morsy
- HT1-1
- 51' 1-2 M. Bonne
- 55' Brandon Hanlan
- 60' 1-3 W. Burns · K. Vincent-Young
- 73' Aristote Nsiala
- 76' ▲ S. Kaikai ▼ D. Wheeler
- 76' ▲ D. Horgan ▼ D. Gape
- 76' ▲ A. Akinfenwa ▼ J. Jacobson
- 76' ▲ R. Harper ▼ K. Vincent-Young
- 85' Josh Scowen
- 90'+5 Bersant Celina
- 90'+1 ▲ S. Aluko ▼ K. Edwards
- 90'+4 1-4 B. Celina · R. Harper
- FT1-4
Đội hình
- 13D. Stockdale 5.9
- 3J. Jacobson ▼ 76' 7.0
- 6R. Tafazolli ⇢ 6.3
- 23J. Obita 6.9
- 5A. Stewart 6.3
- 26J. McCarthy 6.6
- 7D. Wheeler ⚽ ▼ 76' 7.0
- 28J. Scowen 6.5
- 4D. Gape ▼ 76' 6.2
- 9S. Vokes 7.0
- 18B. Hanlan 6.2
Dự bị 7
- 16S. Kaikai ▲ 76' 6.9
- 17D. Horgan ▲ 76' 6.7
- 20A. Akinfenwa ▲ 76' 6.9
- 19A. Mehmeti
- 8C. Thompson
- 2J. Grimmer
- 31A. Przybek
- 28C. Walton 7.2
- 22A. Nsiala 7.3
- 27H. Coulson ▼ 22' 6.3
- 24K. Vincent-Young ⇢ ▼ 76' 7.2
- 5G. Edmundson 7.0
- 55Sam Morsy ⇢ 7.3
- 8L. Evans 6.9
- 43B. Celina ⚽2 8.9
- 7W. Burns ⚽ 6.9
- 18M. Bonne ⚽ 7.2
- 29K. Edwards ▼ 90' 7.2
Dự bị 7
- 26C. Burgess ▲ 22' 7.7
- 4R. Harper ▲ 76' 7.0
- 23S. Aluko ▲ 90'
- 9J. Pigott
- 21C. Chaplin
- 11S. Fraser
- 31V. Hladký
Thống kê
02⚑11
⚑320
41%Kiểm soát bóng59%
20Dứt điểm14
6Trúng đích6
8Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
11Phạt góc3
1Việt vị3
7Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
288Chuyền bóng450
178Chuyền chính xác336
62%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu60
92Ghi được80
77Thủng lưới63
1.51Bàn thắng mỗi trận1.33
22Giữ sạch lưới21
30Trên 2.5 bàn25
44Hiệp hai38