Wycombe Wanderers F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Plymouth Argyle F.C.

Wycombe Wanderers F.C. vs Plymouth Argyle F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wycombe Wanderers F.C. 2-0 Plymouth Argyle F.C. tại League One, 15 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wycombe Wanderers F.C. thắng 4, hòa 3, Plymouth Argyle F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 43
Sân vận động
Adams Park, High Wycombe, Buckinghamshire
Trọng tài
D. Drysdale
Phong độ
DDLLD Wycombe Wanderers F.C.
DLWLW Plymouth Argyle F.C.
  1. 14' G. McCleary · S. Vokes 1-0
  2. 31' G. McCleary · B. Hanlan 2-0
  3. 45'+4 Josh Scowen
  4. HT2-0
  5. 46' N. Ennis J. Garrick
  6. 46' R. Broom D. Mayor
  7. 70' D. Wheeler D. Horgan
  8. 74' A. Randell J. Houghton
  9. 80' J. Grimmer D. Gape
  10. 88' J. Obita G. McCleary
  11. 90'+1 David Stockdale
  12. FT2-0

Đội hình

Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Ainsworth
  1. 13D. Stockdale 7.3
  2. 3J. Jacobson 7.3
  3. 6R. Tafazolli 6.9
  4. 26J. McCarthy 6.9
  5. 38C. Forino-Joseph 7.3
  6. 12G. McCleary ⚽2 ▼ 88' 8.3
  7. 28J. Scowen 7.0
  8. 4D. Gape ▼ 80' 6.7
  9. 9S. Vokes 7.3
  10. 17D. Horgan ▼ 70' 6.3
  11. 18B. Hanlan 7.2

Dự bị 7

  1. 7D. Wheeler ▲ 70' 6.7
  2. 2J. Grimmer ▲ 80' 6.3
  3. 23J. Obita ▲ 88' 6.3
  4. 20A. Akinfenwa
  5. 30T. Dickinson
  6. 16S. Kaikai
  7. 33O. Pendlebury
Plymouth Argyle F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Schumacher
  1. 1M. Cooper 6.9
  2. 5J. Wilson 6.2
  3. 3M. Gillesphey 6.2
  4. 6D. Scarr 6.6
  5. 17S. Sessegnon 6.6
  6. 10D. Mayor ▼ 46' 6.3
  7. 4J. Houghton ▼ 74' 6.3
  8. 15C. Grant 6.7
  9. 14J. Garrick ▼ 46' 6.6
  10. 28Panutche Camará 6.3
  11. 31L. Jephcott 6.7

Dự bị 7

  1. 11N. Ennis ▲ 46' 6.5
  2. 7R. Broom ▲ 46' 6.7
  3. 20A. Randell ▲ 74' 6.6
  4. 33R. Crichlow-Noble
  5. 27R. Law
  6. 36F. Craske
  7. 25C. Burton

Thống kê

025
200
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm9
5Trúng đích2
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
5Phạt góc2
2Việt vị3
12Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
2Cứu thua3
307Chuyền bóng416
171Chuyền chính xác279
56%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu64
92Ghi được100
77Thủng lưới68
1.51Bàn thắng mỗi trận1.56
22Giữ sạch lưới25
30Trên 2.5 bàn31
44Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu