Wimbledon F.C. vs Doncaster Rovers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 2-2 Doncaster Rovers F.C. tại League One, 26 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 4, hòa 3, Doncaster Rovers F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 36
- Sân vận động
- The Cherry Red Records Stadium, London
- Trọng tài
- R. Lewis
- Phong độ
- DLWLW Wimbledon F.C.
- LDDLL Doncaster Rovers F.C.
- 22' Joseph Olowu
- 23' J. Rudoni · L. McCormick 1-0
- 39' Luke McCormick
- HT1-0
- 46' ▲ M. Odubeko ▼ R. Williams
- 49' L. McCormick · L. Brown 2-0
- 54' Dan Gardner
- 63' 2-1 T. Rowe · K. Knoyle
- 64' ▲ E. Chislett ▼ L. McCormick
- 66' 2-2 T. Rowe · K. Knoyle
- 67' ▲ A. Clayton ▼ D. Gardner
- 71' ▲ A. Presley ▼ S. Cosgrove
- 79' Matthew Smith
- 87' ▲ D. Awokoya-Mebude ▼ A. Assal
- 90'+1 George Marsh
- 90'+1 ▲ A. Barlow ▼ J. Martin
- FT2-2
Đội hình
- 1N. Tzanev 6.3
- 55L. Brown ⇢ 8.0
- 5W. Nightingale 6.3
- 7C. Alexander 6.9
- 30P. Kalambayi 6.9
- 4A. Woodyard 7.0
- 21L. McCormick ⚽ ⇢ ▼ 64' 8.2
- 6G. Marsh 6.7
- 12J. Rudoni ⚽ 7.2
- 10A. Assal ▼ 87' 6.7
- 9S. Cosgrove ▼ 71' 6.9
Dự bị 7
- 11E. Chislett ▲ 64' 6.3
- 19A. Presley ▲ 71' 7.0
- 16D. Awokoya-Mebude ▲ 87' 6.3
- 51N. Broome
- 17T. Ablade
- 37P. Osew
- 3D. Csóka
- 12J. Mitchell 6.5
- 2K. Knoyle ⇢2 7.7
- 6R. Williams ▼ 46' 6.2
- 14M. Smith 6.3
- 5J. Olowu 6.7
- 3O. Younger 7.0
- 10T. Rowe ⚽2 8.3
- 13B. Jackson 6.0
- 23D. Gardner ▼ 67' 5.9
- 46R. Griffiths 6.2
- 21J. Martin ▼ 90' 6.7
Dự bị 7
- 45M. Odubeko ▲ 46' 6.7
- 7A. Clayton ▲ 67' 6.7
- 16A. Barlow ▲ 90'
- 25K. Agard
- 1L. Jones
- 20J. Dodoo
- 28B. Horton
Thống kê
02⚑8
⚑030
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm8
3Trúng đích3
5Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
8Phạt góc0
0Việt vị2
14Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
0Cứu thua1
382Chuyền bóng246
268Chuyền chính xác128
70%Chính xác chuyền52%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu60
64Ghi được59
97Thủng lưới109
1.03Bàn thắng mỗi trận0.98
9Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn31
34Hiệp hai25