Doncaster Rovers F.C. vs Wimbledon F.C.
Tỷ số chung cuộc: Doncaster Rovers F.C. 1-2 Wimbledon F.C. tại League One, 7 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Doncaster Rovers F.C. thắng 3, hòa 3, Wimbledon F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 1
- Sân vận động
- Eco-Power Stadium, Doncaster, South Yorkshire
- Trọng tài
- S. Barrott
- Phong độ
- LDDLL Doncaster Rovers F.C.
- DLWLW Wimbledon F.C.
- 32' Anthony Hartigan
- HT0-0
- 46' C. Seaman 1-0
- 57' 1-1 A. Assal · L. McCormick
- 60' ▲ J. Bostock ▼ D. Gardner
- 66' ▲ O. Bogle ▼ T. Çukur
- 66' ▲ C. John ▼ A. Barlow
- 70' ▲ G. Marsh ▼ A. Hartigan
- 70' ▲ A. Presley ▼ O. Palmer
- 74' 1-2 L. McCormick
- 75' Luke McCormick
- 79' ▲ E. Chislett ▼ L. McCormick
- 90'+1 Nesta Guinness-Walker
- FT1-2
Đội hình
- 12P. Dahlberg 6.3
- 4T. Anderson 6.5
- 2K. Knoyle 6.6
- 6R. Williams 6.2
- 14M. Smith 6.5
- 19C. Seaman ⚽ 7.3
- 10T. Rowe 5.9
- 8B. Close 7.3
- 16A. Barlow ▼ 66' 6.6
- 23D. Gardner ▼ 60' 6.6
- 21T. Çukur ▼ 66' 6.5
Dự bị 7
- 15J. Bostock ▲ 60' 6.9
- 7O. Bogle ▲ 66' 6.2
- 24C. John ▲ 66' 6.5
- 28B. Horton
- 1L. Jones
- 18E. Williams
- 27A. Greaves
- 1N. Tzanev 6.2
- 5W. Nightingale 6.6
- 7C. Alexander 6.9
- 22B. Heneghan 6.9
- 18N. Guinness-Walker 6.7
- 4A. Woodyard 6.7
- 21L. McCormick ⚽ ⇢ ▼ 79' 8.2
- 8A. Hartigan ▼ 70' 6.3
- 12J. Rudoni 6.3
- 10A. Assal ⚽ 7.5
- 9O. Palmer ▼ 70' 7.0
Dự bị 7
- 6G. Marsh ▲ 70' 6.6
- 19A. Presley ▲ 70' 6.2
- 11E. Chislett ▲ 79' 6.3
- 2H. Lawrence
- 3D. Csóka
- 31Z. Oualah
- 30P. Kalambayi
Thống kê
00⚑6
⚑630
57%Kiểm soát bóng43%
8Dứt điểm6
1Trúng đích3
5Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
6Phạt góc6
2Việt vị3
11Phạm lỗi15
0Thẻ vàng3
1Cứu thua0
394Chuyền bóng293
276Chuyền chính xác180
70%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu62
59Ghi được64
109Thủng lưới97
0.98Bàn thắng mỗi trận1.03
14Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn25
25Hiệp hai34