Cheltenham Town F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Rotherham United F.C.

Cheltenham Town F.C. vs Rotherham United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cheltenham Town F.C. 0-2 Rotherham United F.C. tại League One, 2 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Cheltenham Town F.C. thắng 4, hòa 0, Rotherham United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 11
Sân vận động
Jonny-Rocks Stadium, Cheltenham, Gloucestershire
Trọng tài
D. Drysdale
Phong độ
WLDWD Cheltenham Town F.C.
LDWDL Rotherham United F.C.
  1. HT0-0
  2. 51' 0-1 W. Grigg
  3. 68' C. Ogbene K. Sadlier
  4. 68' M. Miller S. Ferguson
  5. 74' K. Vassell K. Joseph
  6. 75' 0-2 R. Edmonds-Green · M. Smith
  7. 77' F. Ladapo W. Grigg
  8. 81' E. Chapman L. Sercombe
  9. 81' C. Norton A. May
  10. FT0-2

Đội hình

Cheltenham Town F.C. Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: M. Duff
  1. 20S. Flinders 8.2
  2. 2S. Long 6.3
  3. 6L. Freestone 6.6
  4. 26D. Barkers 7.5
  5. 4M. Pollock 6.6
  6. 8L. Sercombe ▼ 81' 6.7
  7. 17M. Blair 6.2
  8. 7C. Thomas 6.6
  9. 18T. Perry 7.3
  10. 10A. May ▼ 81' 7.0
  11. 21K. Joseph ▼ 74' 6.5

Dự bị 7

  1. 9K. Vassell ▲ 74' 6.5
  2. 11E. Chapman ▲ 81' 6.6
  3. 27C. Norton ▲ 81' 6.3
  4. 1O. Evans
  5. 14A. Williams
  6. 24G. Horton
  7. 23E. Bonds
Rotherham United F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: P. Warne
  1. 1V. Johansson 7.5
  2. 6R. Wood 7.3
  3. 17S. Ferguson ▼ 68' 7.2
  4. 20M. Ihiekwe 7.3
  5. 23R. Edmonds-Green 7.9
  6. 7K. Sadlier ▼ 68' 7.2
  7. 4D. Barlaser 7.5
  8. 18O. Rathbone 7.3
  9. 8B. Wiles 6.5
  10. 24M. Smith 7.2
  11. 9W. Grigg ▼ 77' 7.5

Dự bị 7

  1. 11C. Ogbene ▲ 68' 7.2
  2. 14M. Miller ▲ 68' 6.3
  3. 10F. Ladapo ▲ 77' 6.5
  4. 19J. Ogunfaolu-Kayode
  5. 31J. Vickers
  6. 2W. Harding
  7. 22H. Odoffin

Thống kê

003
1100
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm17
1Trúng đích10
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
3Phạt góc11
3Việt vị2
7Phạm lỗi10
8Cứu thua1
328Chuyền bóng370
180Chuyền chính xác242
55%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu64
97Ghi được121
99Thủng lưới50
1.56Bàn thắng mỗi trận1.89
15Giữ sạch lưới29
35Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu