Gillingham F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Charlton Athletic F.C.

Gillingham F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gillingham F.C. 1-1 Charlton Athletic F.C. tại League One, 21 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gillingham F.C. thắng 2, hòa 2, Charlton Athletic F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 6
Sân vận động
Priestfield Stadium, Gillingham, Kent
Trọng tài
K. Stroud
Phong độ
DDDWW Gillingham F.C.
WDLDD Charlton Athletic F.C.
  1. 18' 0-1 E. Lee · C. Blackett-Taylor
  2. HT0-1
  3. 46' D. Lloyd-McGoldrick D. Adshead
  4. 46' G. Sithole C. Kelman
  5. 46' J. Leko C. Washington
  6. 48' Max Ehmer
  7. 56' B. Purringtonphản lưới 1-1
  8. 75' D. Tutonda R. Bennett
  9. 75' A. Gilbey E. Lee
  10. 76' Oliver Lee
  11. 81' J. Stockley J. Davison
  12. FT1-1

Đội hình

Gillingham F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Evans
  1. 1J. Cumming 7.5
  2. 18R. Bennett ▼ 75' 6.6
  3. 14R. McKenzie 6.9
  4. 6J. Tucker 7.2
  5. 10O. Lee 6.9
  6. 5M. Ehmer 6.7
  7. 8K. Dempsey 6.7
  8. 16D. Adshead ▼ 46' 6.9
  9. 7A. MacDonald 7.2
  10. 19V. Oliver 7.3
  11. 9C. Kelman ▼ 46' 6.5

Dự bị 7

  1. 17D. Lloyd-McGoldrick ▲ 46' 7.0
  2. 22G. Sithole ▲ 46' 6.6
  3. 3D. Tutonda ▲ 75' 6.6
  4. 12A. Chapman
  5. 27B. Akehurst
  6. 15J. Akinde
  7. 11B. Reeves
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Adkins
  1. 1C. MacGillivray 6.7
  2. 6J. Pearce 6.9
  3. 16A. Matthews 7.3
  4. 3B. Purrington 6.3
  5. 15S. Lavelle 7.2
  6. 26B. Watson 7.5
  7. 23C. Blackett-Taylor 7.0
  8. 10A. Morgan 7.3
  9. 14C. Washington ▼ 46' 6.6
  10. 17E. Lee ▼ 75' 7.2
  11. 25J. Davison ▼ 81' 6.2

Dự bị 7

  1. 18J. Leko ▲ 46' 6.7
  2. 11A. Gilbey ▲ 75' 6.9
  3. 9J. Stockley ▲ 81' 6.9
  4. 28S. Clare
  5. 20C. Kirk
  6. 31N. Harness
  7. 5A. Famewo

Thống kê

022
500
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm18
1Trúng đích6
6Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
2Phạt góc5
2Việt vị0
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
5Cứu thua1
310Chuyền bóng472
189Chuyền chính xác371
61%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu62
46Ghi được85
89Thủng lưới74
0.79Bàn thắng mỗi trận1.37
14Giữ sạch lưới20
18Trên 2.5 bàn30
21Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu