Gillingham F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Charlton Athletic F.C.

Gillingham F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gillingham F.C. 1-1 Charlton Athletic F.C. tại League One, 21 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gillingham F.C. thắng 2, hòa 2, Charlton Athletic F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 13
Sân vận động
Priestfield Stadium, Gillingham, Kent
Trọng tài
R. Lewis
Phong độ
DDDWW Gillingham F.C.
WDLDD Charlton Athletic F.C.
  1. 30' Marcus Maddison
  2. HT0-0
  3. 64' J. Akinde S. Robertson
  4. 66' Vadaine Oliver
  5. 66' C. Aneke O. Bogle
  6. 67' P. Smyth C. Washington
  7. 67' A. Gilbey M. Maddison
  8. 73' J. Graham11m 1-0
  9. 81' Alex Gilbey
  10. 82' 1-1 C. Aneke · P. Smyth
  11. 84' Kyle Dempsey
  12. 85' Dominic Samuel
  13. 86' T. Coyle V. Oliver
  14. 88' B. Purrington A. Morgan
  15. 90' Robbie McKenzie
  16. 90' Ian Maatsen
  17. FT1-1

Đội hình

Gillingham F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Evans
  1. 1J. Bonham 7.7
  2. 2R. Jackson 6.5
  3. 3C. Ogilvie 7.5
  4. 6Z. Medley 7.2
  5. 14R. McKenzie 6.9
  6. 5J. Tucker 6.7
  7. 10J. Graham 8.2
  8. 8K. Dempsey 7.0
  9. 20S. Robertson ▼ 64' 7.0
  10. 19V. Oliver ▼ 86' 6.2
  11. 9D. Samuel 6.9

Dự bị 7

  1. 15J. Akinde ▲ 64' 6.9
  2. 11T. Coyle ▲ 86' 6.7
  3. 7M. Willock
  4. 12J. Walsh
  5. 26C. Maghoma
  6. 23H. Woods
  7. 17J. Eccles
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Bowyer
  1. 13B. Amos 7.6
  2. 2C. Gunter 7.2
  3. 16A. Matthews 6.6
  4. 22I. Maatsen 6.6
  5. 12A. Shinnie 6.9
  6. 26B. Watson 7.0
  7. 15D. Pratley 6.9
  8. 21M. Maddison ▼ 67' 7.0
  9. 19A. Morgan ▼ 88' 6.5
  10. 17O. Bogle ▼ 66' 7.2
  11. 14C. Washington ▼ 67' 6.2

Dự bị 7

  1. 10C. Aneke ▲ 66' 7.7
  2. 28P. Smyth ▲ 67' 7.0
  3. 11A. Gilbey ▲ 67' 6.3
  4. 3B. Purrington ▲ 88' 6.3
  5. 30A. Maynard-Brewer
  6. 6J. Pearce
  7. 23D. Levitt

Thống kê

041
830
31%Kiểm soát bóng69%
13Dứt điểm13
5Trúng đích7
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
1Phạt góc8
3Việt vị3
21Phạm lỗi18
4Thẻ vàng3
6Cứu thua4
224Chuyền bóng511
153Chuyền chính xác433
68%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu54
79Ghi được79
77Thủng lưới69
1.34Bàn thắng mỗi trận1.46
13Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu