Charlton Athletic F.C. vs Gillingham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 2-3 Gillingham F.C. tại League One, 13 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 6, hòa 2, Gillingham F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 29
- Sân vận động
- The Valley, London
- Trọng tài
- K. Johnson
- Phong độ
- WDLDD Charlton Athletic F.C.
- DDDWW Gillingham F.C.
- 1' 0-1 O. Lee · J. Akinde
- 15' C. Aneke · L. Millar 1-1
- 26' ▲ D. Jaiyesimi ▼ J. Forster-Caskey
- 37' 1-2 C. Ogilvie · O. Lee
- HT1-2
- 52' J. Stockley · A. Shinnie 2-2
- 59' ▲ R. McKenzie ▼ S. OKeefe
- 68' Chuks Aneke
- 70' Chuks Aneke
- 70' Chuks Aneke
- 79' Jack Tucker
- 80' Robbie McKenzie
- 81' Adedeji Oshilaja
- 86' 2-3 K. Dempsey · R. McKenzie
- 88' ▲ R. Schwartz ▼ B. Purrington
- 90' Jason Pearce
- 90'+1 ▲ A. Morgan ▼ D. Pratley
- 90'+4 ▲ A. MacDonald ▼ V. Oliver
- FT2-3
Đội hình
- 13B. Amos 5.6
- 2C. Gunter 6.2
- 6J. Pearce 6.7
- 4A. Oshilaja 6.2
- 3B. Purrington ▼ 88' 6.0
- 12A. Shinnie ⇢ 8.0
- 15D. Pratley ▼ 90' 6.9
- 8J. Forster-Caskey ▼ 26' 6.9
- 10C. Aneke ⚽ 7.2
- 9J. Stockley ⚽ 7.9
- 27L. Millar ⇢ 7.2
Dự bị 7
- 7D. Jaiyesimi ▲ 26' 6.2
- 29R. Schwartz ▲ 88'
- 19A. Morgan ▲ 90'
- 16A. Matthews
- 18M. Smith
- 26B. Watson
- 31N. Harness
- 1J. Bonham 7.0
- 2R. Jackson 6.9
- 3C. Ogilvie ⚽ 7.2
- 25R. Cundy 6.9
- 5J. Tucker 7.3
- 4S. O'Keefe 6.3
- 11O. Lee ⚽ ⇢ 7.9
- 8K. Dempsey ⚽ 7.2
- 21T. O'Connor 6.7
- 15J. Akinde ⇢ 6.6
- 19V. Oliver ▼ 90' 7.2
Dự bị 7
- 14R. McKenzie ▲ 59' 6.9
- 16A. MacDonald ▲ 90'
- 6J. Morton
- 17T. Johnson
- 26C. Maghoma
- 7M. Willock
- 12S. Bastien
Thống kê
14⚑8
⚑320
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm10
7Trúng đích4
4Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
8Phạt góc3
3Việt vị0
14Phạm lỗi17
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
418Chuyền bóng273
289Chuyền chính xác164
69%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 80 - 38 | +42 | 89 | |
| 2 | 46 | 83 - 46 | +37 | 87 | |
| 3 | 46 | 60 - 37 | +23 | 80 | |
| 4 | 46 | 70 - 42 | +28 | 77 | |
| 5 | 46 | 69 - 50 | +19 | 77 | |
| 6 | 46 | 77 - 56 | +21 | 74 | |
| 7 | 46 | 70 - 56 | +14 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 51 | +14 | 72 | |
| 9 | 46 | 46 - 46 | 0 | 69 | |
| 10 | 46 | 63 - 60 | +3 | 67 | |
| 11 | 46 | 63 - 68 | -5 | 67 | |
| 12 | 46 | 56 - 61 | -5 | 66 | |
| 13 | 46 | 64 - 62 | +2 | 65 | |
| 14 | 46 | 63 - 67 | -4 | 64 | |
| 15 | 46 | 49 - 46 | +3 | 60 | |
| 16 | 46 | 61 - 73 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 50 - 57 | -7 | 54 | |
| 18 | 46 | 53 - 80 | -27 | 53 | |
| 19 | 46 | 54 - 70 | -16 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 77 | -23 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 78 | -17 | 47 | |
| 22 | 46 | 41 - 67 | -26 | 45 | |
| 23 | 46 | 55 - 89 | -34 | 43 | |
| 24 | 46 | 40 - 70 | -30 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu59
79Ghi được79
69Thủng lưới77
1.46Bàn thắng mỗi trận1.34
17Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn25
44Hiệp hai35