Wimbledon F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Northampton Town F.C.

Wimbledon F.C. vs Northampton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 1-0 Northampton Town F.C. tại League One, 27 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 4, hòa 2, Northampton Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 38
Trọng tài
B. Toner
Phong độ
WLWWD Wimbledon F.C.
LDDWL Northampton Town F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' B. Ashley-Seal M. Marshall
  3. 68' O. Palmer R. Longman
  4. 74' Alex Woodyard
  5. 75' E. Chislett J. Rudoni
  6. 76' S. McLoughlin G. Dobson
  7. 80' A. Jones D. Rose
  8. 88' J. Pigott 1-0
  9. 90' Ollie Palmer
  10. 90' R. Edmondson R. Watson
  11. FT1-0

Đội hình

Wimbledon F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: M. Robinson
  1. 13N. Tzanev 7.9
  2. 2L. O'Neill 7.3
  3. 5W. Nightingale 7.2
  4. 7C. Alexander 6.9
  5. 22B. Heneghan 7.2
  6. 16J. Oksanen 6.9
  7. 4A. Woodyard 6.7
  8. 24G. Dobson ▼ 76' 6.9
  9. 29R. Longman ▼ 68' 6.5
  10. 12J. Rudoni ▼ 75' 6.7
  11. 39J. Pigott 7.0

Dự bị 7

  1. 9O. Palmer ▲ 68' 6.3
  2. 11E. Chislett ▲ 75' 6.6
  3. 19S. McLoughlin ▲ 76' 6.2
  4. 21M. Cox
  5. 18N. Guinness-Walker
  6. 17A. Assal
  7. 37P. Osew
Northampton Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Brady
  1. 13J. Mitchell 6.7
  2. 45M. Marshall ▼ 46' 6.7
  3. 23J. Mills 6.9
  4. 28L. Jones 7.3
  5. 6F. Horsfall 7.0
  6. 15P. Kioso 7.2
  7. 8R. Watson ▼ 90' 6.5
  8. 18B. Morris 6.3
  9. 17S. McWilliams 7.3
  10. 29D. Rose ▼ 80' 6.9
  11. 7S. Hoskins 6.2

Dự bị 7

  1. 22B. Ashley-Seal ▲ 46' 6.5
  2. 10A. Jones ▲ 80' 6.7
  3. 26R. Edmondson ▲ 90'
  4. 5C. Bolger
  5. 44A. Sheehan
  6. 11R. Korboa
  7. 35D. Berry

Thống kê

024
100
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm10
2Trúng đích1
2Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn6
4Phạt góc1
1Việt vị6
21Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
1Cứu thua1
355Chuyền bóng334
241Chuyền chính xác209
68%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu56
75Ghi được54
83Thủng lưới82
1.27Bàn thắng mỗi trận0.96
16Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu