Northampton Town F.C. vs Wimbledon F.C.
Tỷ số chung cuộc: Northampton Town F.C. 2-2 Wimbledon F.C. tại League One, 12 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Northampton Town F.C. thắng 4, hòa 2, Wimbledon F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 1
- Sân vận động
- PTS Academy Stadium, Northampton, East Midlands
- Trọng tài
- O. Yates
- Phong độ
- LDDWL Northampton Town F.C.
- WLWWD Wimbledon F.C.
- 1' 0-1 E. Chislett · J. Pigott
- 12' Fraser Horsfall
- 19' M. Warburton 1-1
- 23' 1-2 N. Guinness-Walker · J. Pigott
- 31' R. Korboa 2-2
- 35' Joe Pigott
- HT2-2
- 63' ▲ S. Hoskins ▼ B. Ashley-Seal
- 75' ▲ A. Hartigan ▼ E. Chislett
- 84' ▲ C. Chukwuemeka ▼ M. Warburton
- 86' ▲ A. Roscrow ▼ R. Longman
- FT2-2
Đội hình
- 1S. Arnold 6.2
- 45M. Marshall 7.5
- 2M. Harriman 6.6
- 5C. Bolger 7.5
- 6F. Horsfall 7.5
- 15L. Račić 6.6
- 27C. Missilou 7.0
- 8R. Watson 6.7
- 20M. Warburton ⚽ ▼ 84' 7.3
- 22B. Ashley-Seal ▼ 63' 6.9
- 11R. Korboa ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 7S. Hoskins ▲ 63' 6.6
- 30C. Chukwuemeka ▲ 84' 6.3
- 19M. Roberts
- 13J. Mitchell
- 31E. Johnston
- 3J. Martin
- 14C. Lines
- 13N. Tzanev 6.0
- 2L. O'Neill 6.2
- 6T. Thomas 6.9
- 30P. Kalambayi 6.3
- 18N. Guinness-Walker ⚽ 7.2
- 4A. Woodyard 6.7
- 33C. Reilly 6.6
- 29R. Longman ▼ 86' 6.9
- 11E. Chislett ⚽ ▼ 75' 7.2
- 39J. Pigott ⇢2 7.6
- 19S. McLoughlin 6.2
Dự bị 7
- 8A. Hartigan ▲ 75' 6.7
- 10A. Roscrow ▲ 86'
- 5W. Nightingale
- 16J. Oksanen
- 3D. Csóka
- 7C. Alexander
- 21M. Cox
Thống kê
01⚑6
⚑810
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm11
2Trúng đích3
9Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
6Phạt góc8
3Việt vị2
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
1Cứu thua0
252Chuyền bóng256
130Chuyền chính xác119
52%Chính xác chuyền46%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 80 - 38 | +42 | 89 | |
| 2 | 46 | 83 - 46 | +37 | 87 | |
| 3 | 46 | 60 - 37 | +23 | 80 | |
| 4 | 46 | 70 - 42 | +28 | 77 | |
| 5 | 46 | 69 - 50 | +19 | 77 | |
| 6 | 46 | 77 - 56 | +21 | 74 | |
| 7 | 46 | 70 - 56 | +14 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 51 | +14 | 72 | |
| 9 | 46 | 46 - 46 | 0 | 69 | |
| 10 | 46 | 63 - 60 | +3 | 67 | |
| 11 | 46 | 63 - 68 | -5 | 67 | |
| 12 | 46 | 56 - 61 | -5 | 66 | |
| 13 | 46 | 64 - 62 | +2 | 65 | |
| 14 | 46 | 63 - 67 | -4 | 64 | |
| 15 | 46 | 49 - 46 | +3 | 60 | |
| 16 | 46 | 61 - 73 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 50 - 57 | -7 | 54 | |
| 18 | 46 | 53 - 80 | -27 | 53 | |
| 19 | 46 | 54 - 70 | -16 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 77 | -23 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 78 | -17 | 47 | |
| 22 | 46 | 41 - 67 | -26 | 45 | |
| 23 | 46 | 55 - 89 | -34 | 43 | |
| 24 | 46 | 40 - 70 | -30 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
56Trận đấu59
54Ghi được75
82Thủng lưới83
0.96Bàn thắng mỗi trận1.27
16Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn30
24Hiệp hai34