Northampton Town F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wimbledon F.C.

Northampton Town F.C. vs Wimbledon F.C.

Tỷ số chung cuộc: Northampton Town F.C. 0-1 Wimbledon F.C. tại League One, 14 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Northampton Town F.C. thắng 4, hòa 2, Wimbledon F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 13
Trọng tài
Graham Salisbury, England
Phong độ
LDDWL Northampton Town F.C.
LWLWW Wimbledon F.C.
  1. 34' Andy Barcham
  2. 37' Billy Waters
  3. HT0-0
  4. 52' Brendan Moloney
  5. 61' Shaun McWilliams
  6. 61' 0-1 H. Forrester · L. Taylor
  7. 67' D. Bowditch L. McGugan
  8. 73' A. Oshilaja H. Forrester
  9. 73' N. Abdou E. Kaja
  10. 78' J. O'Toole S. McWilliams
  11. 85' S. Foley S. Hoskins
  12. 88' John-Joe O'Toole
  13. 90'+5 C. McDonald L. Taylor
  14. FT0-1

Đội hình

Northampton Town F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: J. Hasselbaink
  1. 13M. Ingram
  2. 2B. Moloney
  3. 3D. Buchanan
  4. 6A. Taylor
  5. 16A. Pierre
  6. 17S. McWilliams ▼ 78'
  7. 37L. McGugan ▼ 67'
  8. 7B. Waters
  9. 29M. Grimes
  10. 11D. Powell
  11. 14S. Hoskins ▼ 85'

Dự bị 7

  1. 15D. Bowditch ▲ 67'
  2. 21J. O'Toole ▲ 78'
  3. 8S. Foley ▲ 85'
  4. 1D. Cornell
  5. 4Yaser Kasim
  6. 20G. Smith
  7. 26R. Poole
Wimbledon F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: N. Ardley
  1. 1G. Long
  2. 32D. Charles
  3. 2B. Fuller
  4. 7G. Francomb
  5. 5W. Nightingale
  6. 14L. Trotter
  7. 19T. Soares
  8. 11H. Forrester ▼ 73'
  9. 17A. Barcham
  10. 33L. Taylor ▼ 90'
  11. 21E. Kaja ▼ 73'

Dự bị 7

  1. 4A. Oshilaja ▲ 73'
  2. 8N. Abdou ▲ 73'
  3. 10C. McDonald ▲ 90'
  4. 6P. Robinson
  5. 23C. Kennedy
  6. 24J. McDonnell
  7. 26A. Hartigan

Thống kê

046
510
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm6
4Trúng đích3
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn0
6Phạt góc5
3Việt vị5
7Phạm lỗi11
4Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu54
48Ghi được61
86Thủng lưới75
0.91Bàn thắng mỗi trận1.13
7Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn24
21Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu