Wimbledon F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Northampton Town F.C.

Wimbledon F.C. vs Northampton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 1-3 Northampton Town F.C. tại League One, 10 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 4, hòa 2, Northampton Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 32
Trọng tài
Carl Boyeson, England
Phong độ
LWLWW Wimbledon F.C.
LDDWL Northampton Town F.C.
  1. 8' 0-1 M. Grimes11m
  2. 10' Lyle Taylor
  3. 37' Matt Crooks
  4. HT0-1
  5. 47' A. Oshilaja · L. Taylor 1-1
  6. 62' 1-2 M. Crooks · J. O'Toole
  7. 66' Sam Hoskins
  8. 72' 1-3 D. Powell · J. O'Toole
  9. 75' N. Abdou T. Soares
  10. 76' E. Kaja H. Forrester
  11. 78' C. Long K. van Veen
  12. 83' Jordan Turnbull
  13. 84' S. Foley M. Crooks
  14. 89' Hildeberto Pereira D. Powell
  15. 90' Christopher Long
  16. FT1-3

Đội hình

Wimbledon F.C. HLV: N. Ardley
  1. 1G. Long
  2. 32D. Charles
  3. 2B. Fuller
  4. 7G. Francomb
  5. 4A. Oshilaja
  6. 14L. Trotter
  7. 19T. Soares ▼ 75'
  8. 11H. Forrester ▼ 76'
  9. 17A. Barcham
  10. 33L. Taylor
  11. 39J. Pigott

Dự bị 7

  1. 8N. Abdou ▲ 75'
  2. 21E. Kaja ▲ 76'
  3. 3J. Meades
  4. 6P. Robinson
  5. 10C. McDonald
  6. 18D. Parrett
  7. 24J. McDonnell
Northampton Town F.C. HLV: J. Hasselbaink
  1. 13R. O'Donnell
  2. 2B. Moloney
  3. 6A. Taylor
  4. 37J. Turnbull
  5. 21J. O'Toole
  6. 22M. Crooks ▼ 84'
  7. 29M. Grimes
  8. 11D. Powell ▼ 89'
  9. 10K. van Veen ▼ 78'
  10. 14S. Hoskins
  11. 39J. Bunney

Dự bị 7

  1. 19C. Long ▲ 78'
  2. 8S. Foley ▲ 84'
  3. 28Hildeberto Pereira ▲ 89'
  4. 1D. Cornell
  5. 5L. Barnett
  6. 17S. McWilliams
  7. 45G. Ariyibi

Thống kê

01
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu53
61Ghi được48
75Thủng lưới86
1.13Bàn thắng mỗi trận0.91
13Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu