Swindon Town F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Northampton Town F.C.

Swindon Town F.C. vs Northampton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swindon Town F.C. 2-1 Northampton Town F.C. tại League One, 27 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swindon Town F.C. thắng 4, hòa 3, Northampton Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 32
Sân vận động
The County Ground, Swindon, Wiltshire
Trọng tài
B. Speedie
Phong độ
DWLWW Swindon Town F.C.
LLDDW Northampton Town F.C.
  1. 25' F. Horsfall A. Sheehan
  2. 26' 0-1 R. Watson · S. Hoskins
  3. 45'+2 S. Twine 1-1
  4. HT1-1
  5. 51' Matt Palmer
  6. 57' H. Hope D. Thompson
  7. 64' Joseph Mills
  8. 67' Jonathan Grounds
  9. 69' B. Pitman · J. Garrick 2-1
  10. 74' D. Rose R. Edmondson
  11. 74' C. Chukwuemeka M. Marshall
  12. 75' Bryn Morris
  13. 77' S. McWilliams B. Morris
  14. FT2-1

Đội hình

Swindon Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Sheridan
  1. 29A. Matthews 6.9
  2. 5J. Grounds 6.9
  3. 2P. Caddis 7.3
  4. 4D. Conroy 6.9
  5. 26D. Thompson ▼ 57' 6.6
  6. 33T. Broadbent 6.3
  7. 23M. Palmer 7.3
  8. 18J. Payne 6.9
  9. 10S. Twine 7.0
  10. 11J. Garrick 7.3
  11. 8B. Pitman 7.2

Dự bị 6

  1. 45H. Hope ▲ 57' 6.7
  2. 24R. Hunt
  3. 22C. Missilou
  4. 14E. Iandolo
  5. 21T. Curran
  6. 27T. Omotoye
Northampton Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Brady
  1. 13J. Mitchell 6.2
  2. 44A. Sheehan ▼ 25' 6.7
  3. 45M. Marshall ▼ 74' 6.9
  4. 23J. Mills 6.9
  5. 28L. Jones 6.9
  6. 15P. Kioso 6.9
  7. 8R. Watson 7.2
  8. 18B. Morris ▼ 77' 6.2
  9. 7S. Hoskins 6.9
  10. 26R. Edmondson ▼ 74' 6.6
  11. 14M. Miller 7.0

Dự bị 7

  1. 6F. Horsfall ▲ 25' 6.6
  2. 29D. Rose ▲ 74' 6.6
  3. 30C. Chukwuemeka ▲ 74' 6.3
  4. 17S. McWilliams ▲ 77' 6.7
  5. 4J. Sowerby
  6. 1S. Arnold
  7. 5C. Bolger

Thống kê

022
520
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm8
3Trúng đích5
3Chệch đích0
6Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
2Phạt góc5
2Việt vị3
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
4Cứu thua1
333Chuyền bóng350
184Chuyền chính xác208
55%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu56
77Ghi được54
107Thủng lưới82
1.4Bàn thắng mỗi trận0.96
6Giữ sạch lưới16
37Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu