Northampton Town F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Swindon Town F.C.

Northampton Town F.C. vs Swindon Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Northampton Town F.C. 2-1 Swindon Town F.C. tại League One, 20 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Northampton Town F.C. thắng 3, hòa 3, Swindon Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 7
Sân vận động
PTS Academy Stadium, Northampton, East Midlands
Trọng tài
J. Gillett
Phong độ
LLDDW Northampton Town F.C.
DWLWW Swindon Town F.C.
  1. 7' C. Missilou 1-0
  2. 28' D. Rose · C. Missilou 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' H. Smith B. Ashley-Seal
  5. 51' Cian Bolger
  6. 54' D. Jaiyesimi J. Payne
  7. 62' Christopher Missilou
  8. 64' Joel Grant J. Stevens
  9. 65' Diallang Jaiyesimi
  10. 70' T. Smith H. Hope
  11. 76' R. Watson D. Rose
  12. 76' 2-1 T. Smith11m
  13. 81' Jonathan Grounds
  14. 85' M. Marshall N. Adams
  15. 86' Sam Hoskins
  16. 90' Harry Smith
  17. FT2-1

Đội hình

Northampton Town F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: K. Curle
  1. 13J. Mitchell 6.9
  2. 2M. Harriman 6.9
  3. 5C. Bolger 7.3
  4. 6F. Horsfall 6.2
  5. 10N. Adams ▼ 85' 7.2
  6. 27C. Missilou 7.3
  7. 4J. Sowerby 7.0
  8. 29D. Rose ▼ 76' 7.6
  9. 7S. Hoskins 6.3
  10. 22B. Ashley-Seal ▼ 46' 6.7
  11. 11R. Korboa 6.6

Dự bị 7

  1. 9H. Smith ▲ 46' 6.7
  2. 8R. Watson ▲ 76' 6.5
  3. 45M. Marshall ▲ 85' 6.5
  4. 3J. Martin
  5. 30C. Chukwuemeka
  6. 1S. Arnold
  7. 15L. Račić
Swindon Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Wellens
  1. 1M. Kovář 6.5
  2. 5J. Grounds 6.9
  3. 2P. Caddis 6.5
  4. 6M. Baudry 6.7
  5. 11J. Smith 6.5
  6. 15M. Smith 7.3
  7. 16A. Odimayo 6.3
  8. 42A. Grant 6.6
  9. 18J. Payne ▼ 54' 6.5
  10. 22J. Stevens ▼ 64' 6.6
  11. 45H. Hope ▼ 70' 6.6

Dự bị 6

  1. 7D. Jaiyesimi ▲ 54' 6.3
  2. 20Joel Grant ▲ 64' 6.6
  3. 9T. Smith ▲ 70' 7.2
  4. 21T. Curran
  5. 25J. Fryer
  6. 41T. Holland

Thống kê

040
520
34%Kiểm soát bóng66%
13Dứt điểm10
4Trúng đích3
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
0Phạt góc5
5Việt vị3
20Phạm lỗi17
4Thẻ vàng2
2Cứu thua2
266Chuyền bóng487
162Chuyền chính xác357
61%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu55
54Ghi được77
82Thủng lưới107
0.96Bàn thắng mỗi trận1.4
16Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn37
24Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu