Peterborough United F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Milton Keynes Dons F.C.

Peterborough United F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.

Tỷ số chung cuộc: Peterborough United F.C. 3-0 Milton Keynes Dons F.C. tại League One, 16 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Peterborough United F.C. thắng 5, hòa 2, Milton Keynes Dons F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 24
Sân vận động
Weston Homes Stadium, Peterborough
Trọng tài
M. Edwards
Phong độ
WWLDL Peterborough United F.C.
DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
  1. 7' J. Clarke-Harris · J. Ward 1-0
  2. 13' J. Mason A. Surman
  3. 30' S. Szmodics · S. Dembélé 2-0
  4. HT2-0
  5. 61' Jack Taylor
  6. 65' L. Johnson L. Sørensen
  7. 65' S. Szmodics · S. Dembélé 3-0
  8. 69' R. Jade-Jones J. Clarke-Harris
  9. 69' I. Kanu J. Ward
  10. 74' R. Brown S. Szmodics
  11. 76' C. Brown C. Jerome
  12. 77' J. Davies D. Harvie
  13. 86' F. Blake-Tracy D. Butler
  14. 87' M. Eisa S. Dembélé
  15. 90' Jack Davies
  16. FT3-0

Đội hình

Peterborough United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Ferguson
  1. 1C. Pym 7.2
  2. 5M. Beevers 7.3
  3. 3D. Butler ▼ 86' 7.2
  4. 6F. Kent 7.3
  5. 24N. Mason 7.5
  6. 23J. Ward ▼ 69' 7.3
  7. 15S. Szmodics ⚽2 ▼ 74' 8.5
  8. 22E. Hamilton 7.0
  9. 8J. Taylor 7.7
  10. 10S. Dembélé ⇢2 ▼ 87' 8.2
  11. 9J. Clarke-Harris ▼ 69' 7.3

Dự bị 7

  1. 17R. Jade-Jones ▲ 69' 6.3
  2. 19I. Kanu ▲ 69' 6.3
  3. 12R. Brown ▲ 74' 7.3
  4. 18F. Blake-Tracy ▲ 86'
  5. 7M. Eisa ▲ 87'
  6. 16H. Burrows
  7. 13D. Gyollai
Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Martin
  1. 13A. Fisher 5.9
  2. 3D. Lewington 6.9
  3. 5R. Poole 7.3
  4. 21D. Harvie ▼ 77' 6.5
  5. 29M. Sorinola 6.6
  6. 12E. Laird 6.3
  7. 16A. Surman ▼ 13' 6.5
  8. 7B. Gladwin 6.9
  9. 10S. Fraser 7.0
  10. 18L. Sørensen ▼ 65' 6.3
  11. 35C. Jerome ▼ 76' 6.5

Dự bị 7

  1. 20J. Mason ▲ 13' 6.2
  2. 36L. Johnson ▲ 65' 6.5
  3. 11C. Brown ▲ 76' 6.5
  4. 28J. Davies ▲ 77' 6.3
  5. 2G. Williams
  6. 15W. O'Hora
  7. 1L. Nicholls

Thống kê

014
610
34%Kiểm soát bóng66%
6Dứt điểm13
4Trúng đích1
2Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm9
0Bị chặn6
4Phạt góc6
2Việt vị1
14Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
286Chuyền bóng526
193Chuyền chính xác441
67%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu61
114Ghi được87
65Thủng lưới88
1.9Bàn thắng mỗi trận1.43
20Giữ sạch lưới16
35Trên 2.5 bàn31
59Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu