Rochdale A.F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Gillingham F.C.

Rochdale A.F.C. vs Gillingham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rochdale A.F.C. 1-4 Gillingham F.C. tại League One, 19 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rochdale A.F.C. thắng 1, hòa 3, Gillingham F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 19
Sân vận động
Crown Oil Arena, Rochdale, Greater Manchester
Trọng tài
O. Yates
Phong độ
LLLWL Rochdale A.F.C.
LDDDW Gillingham F.C.
  1. 9' 0-1 R. McKenzie
  2. 21' 0-2 J. Akinde · C. Ogilvie
  3. 45'+1 0-3 C. Ogilvie · S. Robertson
  4. HT0-3
  5. 47' 0-4 J. Akinde11m
  6. 63' M. Done K. Baah
  7. 63' T. Bola E. Brierley
  8. 74' F. Tavares A. Newby
  9. 89' D. Drysdale S. Robertson
  10. 90' Eoghan O'Connell
  11. 90'+2 M. Willock J. Eccles
  12. 90'+1 E. O'Connell 1-4
  13. FT1-4

Đội hình

Rochdale A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Barry-Murphy
  1. 12J. Lynch 6.6
  2. 4J. McNulty 6.3
  3. 6E. O'Connell 7.2
  4. 15H. Roberts 5.9
  5. 7S. Dooley 6.2
  6. 13J. Keohane 5.9
  7. 10A. Newby ▼ 74' 6.6
  8. 8A. Morley 6.3
  9. 24E. Brierley ▼ 63' 6.0
  10. 9S. Humphrys 6.6
  11. 22K. Baah ▼ 63' 5.6

Dự bị 7

  1. 16M. Done ▲ 63' 6.9
  2. 3T. Bola ▲ 63' 6.3
  3. 17F. Tavares ▲ 74' 6.5
  4. 32J. Dunne
  5. 30B. Chalton
  6. 23H. Hopper
  7. 18L. Bradley
Gillingham F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: S. Evans
  1. 1J. Bonham 6.7
  2. 2R. Jackson 6.9
  3. 3C. Ogilvie 9.2
  4. 14R. McKenzie 7.3
  5. 5J. Tucker 6.3
  6. 8K. Dempsey 7.5
  7. 21T. O'Connor 6.6
  8. 20S. Robertson ▼ 89' 7.9
  9. 17J. Eccles ▼ 90' 7.3
  10. 16A. MacDonald 6.9
  11. 15J. Akinde ⚽2 8.6

Dự bị 7

  1. 35D. Drysdale ▲ 89'
  2. 7M. Willock ▲ 90'
  3. 26C. Maghoma
  4. 23H. Woods
  5. 11T. Coyle
  6. 19V. Oliver
  7. 12J. Walsh

Thống kê

017
200
63%Kiểm soát bóng37%
8Dứt điểm17
3Trúng đích10
3Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
7Phạt góc2
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
6Cứu thua2
493Chuyền bóng285
388Chuyền chính xác212
79%Chính xác chuyền74%

So sánh

55Trận đấu59
73Ghi được79
88Thủng lưới77
1.33Bàn thắng mỗi trận1.34
12Giữ sạch lưới13
31Trên 2.5 bàn25
39Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu