Gillingham F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Rochdale A.F.C.

Gillingham F.C. vs Rochdale A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gillingham F.C. 2-1 Rochdale A.F.C. tại League One, 13 tháng 1, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gillingham F.C. thắng 6, hòa 3, Rochdale A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 28
Trọng tài
Lee Swabey, England
Phong độ
LDDDW Gillingham F.C.
LLLWL Rochdale A.F.C.
  1. 7' Ngosi Ntlhe
  2. 27' 0-1 A. Cannon · M. Kitching
  3. 41' B. Garmston · L. Martin 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' E. List S. Wagstaff
  6. 63' L. Martin · E. List 2-1
  7. 70' C. Ogilvie B. Garmston
  8. 70' B. Knott K. Ntlhe
  9. 71' B. Inman M. Done
  10. 75' Callum Camps
  11. 77' Tom Eaves
  12. 84' H. McGahey J. Bunney
  13. 87' Andy Cannon
  14. FT2-1

Đội hình

Gillingham F.C. HLV: S. Lovell
  1. 13T. Holý
  2. 6G. Zakuani
  3. 7S. Wagstaff ▼ 46'
  4. 2L. O'Neill
  5. 33M. Byrne
  6. 11L. Martin
  7. 5M. Ehmer
  8. 3B. Garmston ▼ 70'
  9. 14J. Parker
  10. 8J. Hessenthaler
  11. 9T. Eaves

Dự bị 7

  1. 21E. List ▲ 46'
  2. 12C. Ogilvie ▲ 70'
  3. 1S. Nelson
  4. 4A. Lacey
  5. 10C. Wilkinson
  6. 19B. Nugent
  7. 20D. Oldaker
Rochdale A.F.C. HLV: K. Hill
  1. 1J. Lillis
  2. 4J. McNulty
  3. 3K. Ntlhe ▼ 70'
  4. 29D. Daniels
  5. 32M. Kitching
  6. 16M. Done ▼ 71'
  7. 10C. Camps
  8. 27A. Cannon
  9. 40I. Henderson
  10. 9C. Andrew
  11. 39J. Bunney ▼ 84'

Dự bị 7

  1. 30B. Knott ▲ 70'
  2. 17B. Inman ▲ 71'
  3. 6H. McGahey ▲ 84'
  4. 2J. Rafferty
  5. 14O. Rathbone
  6. 22B. Moore
  7. 25D. Adshead

Thống kê

01
30

So sánh

54Trận đấu60
65Ghi được71
70Thủng lưới74
1.2Bàn thắng mỗi trận1.18
11Giữ sạch lưới24
25Trên 2.5 bàn25
39Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu