Rochdale A.F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Gillingham F.C.

Rochdale A.F.C. vs Gillingham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rochdale A.F.C. 2-2 Gillingham F.C. tại League One, 25 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rochdale A.F.C. thắng 1, hòa 3, Gillingham F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 29
Sân vận động
Crown Oil Arena, Rochdale, Greater Manchester
Trọng tài
P. Marsden
Phong độ
LLLWL Rochdale A.F.C.
LDDDW Gillingham F.C.
  1. 28' I. Henderson11m 1-0
  2. 32' 1-1 J. Roberts · O. Lee
  3. 45' Jimmy Ryan
  4. HT1-1
  5. 55' O. Rathbone J. Keohane
  6. 59' 1-2 J. Roberts · J. Akinde
  7. 67' M. Done M. Williams
  8. 67' A. Wilbraham T. Smith
  9. 68' S. Dooley · A. Wilbraham 2-2
  10. 76' Jordan Roberts
  11. 77' M. Mandron J. Akinde
  12. 85' M. Willock O. Lee
  13. 87' A. Jakubiak J. Roberts
  14. FT2-2

Đội hình

Rochdale A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Barry-Murphy
  1. 12J. Lynch 6.8
  2. 15P. McShane 6.6
  3. 8M. Williams ▼ 67' 6.3
  4. 6E. O'Connell 6.7
  5. 3R. Norrington-Davies 7.5
  6. 41L. Matheson 6.2
  7. 7S. Dooley 7.1
  8. 20J. Ryan 6.7
  9. 13J. Keohane ▼ 55' 6.2
  10. 40I. Henderson 7.3
  11. 11T. Smith ▼ 67' 6.7

Dự bị 7

  1. 14O. Rathbone ▲ 55' 6.5
  2. 16M. Done ▲ 67' 6.7
  3. 18A. Wilbraham ▲ 67' 7.1
  4. 28A. Morley
  5. 4J. McNulty
  6. 37F. Tavares
  7. 1J. Lillis
Gillingham F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Evans
  1. 1J. Bonham 5.7
  2. 12B. Fuller 6.4
  3. 6C. Ogilvie 7.4
  4. 14A. Jones 6.6
  5. 27J. Tucker 6.9
  6. 4S. O'Keefe 7.0
  7. 22O. Lee ▼ 85' 7.7
  8. 5M. Ehmer 6.6
  9. 10J. Roberts ⚽2 ▼ 87' 8.6
  10. 15J. Akinde ▼ 77' 7.1
  11. 7B. Hanlan 6.1

Dự bị 7

  1. 9M. Mandron ▲ 77' 6.7
  2. 8M. Willock ▲ 85' 6.5
  3. 23A. Jakubiak ▲ 87' 6.3
  4. 17B. Pringle
  5. 2L. Hodson
  6. 21J. Walsh
  7. 11R. Charles-Cook

Thống kê

012
810
60%Kiểm soát bóng40%
11Dứt điểm15
3Trúng đích6
6Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
2Phạt góc8
0Việt vị2
15Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
4Cứu thua1
408Chuyền bóng264
290Chuyền chính xác154
71%Chính xác chuyền58%

So sánh

46Trận đấu43
55Ghi được53
71Thủng lưới46
1.2Bàn thắng mỗi trận1.23
10Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu