Portsmouth F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Coventry City F.C.

Portsmouth F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 3-3 Coventry City F.C. tại League One, 20 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 3, hòa 1, Coventry City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 4
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Trọng tài
K. Johnson
Phong độ
LWLLW Portsmouth F.C.
WLWLL Coventry City F.C.
  1. 3' 0-1 J. Hiwula-Mayifuila · M. Godden
  2. 10' R. Curtis · M. Harness 1-1
  3. 32' B. Haunstrup L. Brown
  4. 35' Fankaty Dabo
  5. 38' Kyle McFadzean
  6. 43' J. Marquis · B. Haunstrup 2-1
  7. HT2-1
  8. 56' G. Evans 3-1
  9. 59' Fankaty Dabo
  10. 59' Fankaty Dabo
  11. 64' S. McCallum Z. Westbrooke
  12. 67' G. Kastaneer W. Jobello
  13. 71' Gervane Kastaneer
  14. 75' 3-2 M. Godden11m
  15. 78' Gervane Kastaneer
  16. 78' Gervane Kastaneer
  17. 80' A. Bakayoko J. Hiwula-Mayifuila
  18. 84' C. Burgess G. Evans
  19. 85' Tom Naylor
  20. 86' 3-3 M. Rose
  21. 88' John Marquis
  22. 90'+1 B. Pitman S. Raggett
  23. FT3-3

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Jackett
  1. 1C. MacGillivray 6.2
  2. 5P. Downing 6.2
  3. 3L. Brown ▼ 32' 6.6
  4. 20S. Raggett ▼ 90' 6.0
  5. 26G. Evans ▼ 84' 7.4
  6. 4T. Naylor 6.7
  7. 19M. Harness 7.5
  8. 33B. Close 6.1
  9. 15Ross McCrorie 5.9
  10. 11R. Curtis 7.2
  11. 10J. Marquis 7.1

Dự bị 7

  1. 38B. Haunstrup ▲ 32' 6.7
  2. 6C. Burgess ▲ 84' 6.4
  3. 8B. Pitman ▲ 90'
  4. 14A. Cannon
  5. 35A. Bass
  6. 13J. Bolton
  7. 22E. Harrison
Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Robins
  1. 1M. Maroši 5.7
  2. 5K. McFadzean 6.4
  3. 23F. Dabo 5.7
  4. 4M. Rose 7.1
  5. 3B. Mason 6.3
  6. 6L. Kelly 7.1
  7. 10W. Jobello ▼ 67' 6.4
  8. 26J. Shipley 6.7
  9. 25Z. Westbrooke ▼ 64' 6.8
  10. 24M. Godden 7.9
  11. 11J. Hiwula-Mayifuila ▼ 80' 7.3

Dự bị 7

  1. 31S. McCallum ▲ 64' 6.6
  2. 33G. Kastaneer ▲ 67' 5.6
  3. 21A. Bakayoko ▲ 80' 6.6
  4. 13B. Wilson
  5. 38J. Eccles
  6. 41W. Bapaga
  7. 15D. Hyam

Thống kê

025
552
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm10
5Trúng đích8
7Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn1
5Phạt góc5
3Việt vị3
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ2
5Cứu thua2
250Chuyền bóng231
184Chuyền chính xác153
74%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
34 48 - 30 +18 67
2
Rotherham United F.C.
35 61 - 38 +23 62
3
Wycombe Wanderers F.C.
34 45 - 40 +5 59
4
Oxford United F.C.
35 61 - 37 +24 60
5
Portsmouth F.C.
35 53 - 36 +17 60
6
Fleetwood Town F.C.
35 51 - 38 +13 60
7
Peterborough United F.C.
35 68 - 40 +28 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
36 48 - 32 +16 59
9
Doncaster Rovers F.C.
34 51 - 33 +18 54
10
Gillingham F.C.
35 42 - 34 +8 51
11
Ipswich Town F.C.
36 46 - 36 +10 52
12
Burton Albion F.C.
35 50 - 50 0 48
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
35 44 - 43 +1 45
14
Bristol Rovers F.C.
35 38 - 49 -11 45
15
Shrewsbury Town F.C.
34 31 - 42 -11 41
16
Lincoln City F.C.
35 44 - 46 -2 42
17
Accrington F.C.
35 47 - 53 -6 40
18
Rochdale A.F.C.
34 39 - 57 -18 36
19
Milton Keynes Dons F.C.
35 36 - 47 -11 37
20
Wimbledon F.C.
35 39 - 52 -13 35
21
Tranmere Rovers F.C.
34 36 - 60 -24 32
22
Southend United F.C.
35 39 - 85 -46 19
23
Bolton Wanderers
34 27 - 66 -39 14
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu47
85Ghi được68
57Thủng lưới45
1.6Bàn thắng mỗi trận1.45
17Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn21
48Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu