Portsmouth F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Coventry City F.C.

Portsmouth F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 1-2 Coventry City F.C. tại Championship, 21 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 3, hòa 1, Coventry City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 11
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
LWLLW Portsmouth F.C.
WLWLL Coventry City F.C.
  1. 30' 0-1 B. Thomas-Asante · E. Simms
  2. HT0-1
  3. 50' Milan van Ewijk
  4. 56' 0-2 B. Thomas-Asante · E. Simms
  5. 63' T. Sakamoto E. Mason-Clark
  6. 64' A. Segecic Yang Min-Hyuk
  7. 64' T. Devlin Z. Swanson
  8. 74' F. Bianchini C. Ogilvie
  9. 74' M. Kirk
  10. 75' J. Allen V. Torp
  11. 80' H. Matthews J. Knight
  12. 85' John Swift
  13. 88' K. Kesler-Hayden M. van Ewijk
  14. 88' J. Bidwell J. Dasilva
  15. 90' M. Kirk · T. Devlin 1-2
  16. FT1-2

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Michael Lewis Mousinho
  1. 26J. Bursik 7.0
  2. 22Z. Swanson ▼ 64' 7.3
  3. 4J. Knight ▼ 80' 6.9
  4. 5R. Poole 6.7
  5. 3C. Ogilvie ▼ 74' 6.6
  6. 7M. Pack 6.9
  7. 21A. Dozzell 6.9
  8. 36C. Chaplin 6.7
  9. 8J. Swift 7.0
  10. 47Yang Min-Hyuk ▼ 64' 6.2
  11. 9C. Bishop 6.2

Dự bị 9

  1. 30B. Killip
  2. 10A. Segecic ▲ 64' 6.7
  3. 11F. Bianchini ▲ 74' 6.3
  4. 14H. Matthews ▲ 80' 6.6
  5. 16L. Le Roux
  6. 17I. Bowat
  7. 18M. Kosznovszky
  8. 24T. Devlin ▲ 64' 6.9
  9. 25M. Kirk ▲ 74' 7.3
Coventry City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Frank James Lampard Junior
  1. 19C. Rushworth 6.9
  2. 4B. Thomas 7.3
  3. 26L. Woolfenden 6.5
  4. 15L. Kitching 7.3
  5. 27M. van Ewijk ▼ 88' 7.0
  6. 29V. Torp ▼ 75' 6.2
  7. 6M. Grimes 7.2
  8. 3J. Dasilva ▼ 88' 6.7
  9. 23B. Thomas-Asante ⚽2 7.9
  10. 9E. Simms ⇢2 7.2
  11. 10E. Mason-Clark ▼ 63' 6.7

Dự bị 9

  1. 13B. Wilson
  2. 7T. Sakamoto ▲ 63' 7.2
  3. 8J. Allen ▲ 75' 6.3
  4. 11H. Wright
  5. 20K. Kesler-Hayden ▲ 88' 6.2
  6. 21J. Bidwell ▲ 88' 6.2
  7. 28J. Eccles
  8. 33M. Brau
  9. 54K. Andrews

Thống kê

016
510
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm19
5Trúng đích7
6Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm15
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
6Phạt góc5
2Việt vị4
5Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
-0.23Bàn thắng ngăn chặn-0.23
461Chuyền bóng346
365Chuyền chính xác257
79%Chính xác chuyền74%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu51
64Ghi được103
70Thủng lưới50
1.19Bàn thắng mỗi trận2.02
16Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn31
38Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu