Coventry City F.C.
5 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Portsmouth F.C.

Coventry City F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 5-1 Portsmouth F.C. tại Championship, 21 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 6, hòa 1, Portsmouth F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 44
Phong độ
WLWLL Coventry City F.C.
LWLLW Portsmouth F.C.
  1. 12' H. Wright · J. Rudoni 1-0
  2. 35' Madiodio Dia
  3. HT1-0
  4. 46' C. Shaughnessy M. Dia
  5. 47' E. Mason-Clark 2-0
  6. 50' R. Poolephản lưới 3-0
  7. 62' L. Le Roux E. Adams
  8. 62' J. Murphy M. Alli
  9. 64' J. Bidwell J. Dasilva
  10. 64' V. Torp F. Onyeka
  11. 64' B. Thomas-Asante R. Esse
  12. 69' 3-1 A. Segecic
  13. 75' E. Simms H. Wright
  14. 75' K. Kesler-Hayden M. van Ewijk
  15. 76' E. Mason-Clark · V. Torp 4-1
  16. 77' H. Blair C. Chaplin
  17. 84' J. Brown C. Bishop
  18. 90' K. Kesler-Hayden 5-1
  19. FT5-1

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Lampard
  1. 19C. Rushworth 6.7
  2. 27M. van Ewijk ▼ 75' 6.5
  3. 4B. Thomas 7.2
  4. 15L. Kitching 6.6
  5. 3J. Dasilva ▼ 64' 6.9
  6. 16F. Onyeka ▼ 64' 6.6
  7. 6M. Grimes 7.6
  8. 14R. Esse ▼ 64' 6.6
  9. 5J. Rudoni 7.2
  10. 10E. Mason-Clark ⚽2 8.3
  11. 11H. Wright ▼ 75' 7.2

Dự bị 9

  1. 13B. Wilson
  2. 21J. Bidwell ▲ 64' 6.6
  3. 29V. Torp ▲ 64' 7.2
  4. 23B. Thomas-Asante ▲ 64' 6.7
  5. 22J. Latibeaudiere
  6. 9E. Simms ▲ 75' 6.5
  7. 20K. Kesler-Hayden ▲ 75' 7.9
  8. 26L. Woolfenden
  9. 28J. Eccles
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid 4.2
  2. 2J. Williams 5.5
  3. 5R. Poole 4.6
  4. 55M. Dia ▼ 46' 6.6
  5. 3C. Ogilvie 5.3
  6. 21A. Dozzell 6.2
  7. 38E. Adams ▼ 62' 6.3
  8. 10A. Segecic 7.3
  9. 36C. Chaplin ▼ 77' 6.3
  10. 27M. Alli ▼ 62' 6.2
  11. 9C. Bishop ▼ 84' 6.7

Dự bị 9

  1. 26J. Bursik
  2. 7M. Pack
  3. 8J. Swift
  4. 16L. Le Roux ▲ 62' 6.5
  5. 29H. Blair ▲ 77' 6.2
  6. 23J. Murphy ▲ 62' 6.3
  7. 6C. Shaughnessy ▲ 46' 6.2
  8. 40J. Brown ▲ 84' 6.5
  9. 17I. Bowat

Thống kê

002
110
71%Kiểm soát bóng29%
15Dứt điểm4
6Trúng đích2
7Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm0
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
2Phạt góc1
5Việt vị1
4Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
1Cứu thua2
-1.96Bàn thắng ngăn chặn-1.96
605Chuyền bóng245
513Chuyền chính xác163
85%Chính xác chuyền67%
3.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu54
103Ghi được64
50Thủng lưới70
2.02Bàn thắng mỗi trận1.19
19Giữ sạch lưới16
31Trên 2.5 bàn24
56Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu