Tranmere Rovers F.C. vs Rochdale A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tranmere Rovers F.C. 2-3 Rochdale A.F.C. tại League One, 3 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Tranmere Rovers F.C. thắng 2, hòa 4, Rochdale A.F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 1
- Sân vận động
- Prenton Park, Birkenhead, Merseyside
- Trọng tài
- A. Backhouse
- Phong độ
- DDDWL Tranmere Rovers F.C.
- LLWLD Rochdale A.F.C.
- 12' 0-1 I. Henderson11m
- 41' Oliver Rathbone
- 45' Connor Jennings
- HT0-1
- 46' ▲ M. Ferrier ▼ S. Payne
- 46' ▲ R. Hepburn-Murphy ▼ J. Ponticelli
- 48' 0-2 I. Henderson · C. Camps
- 53' Ollie Banks
- 57' ▲ A. Morley ▼ O. Rathbone
- 58' Robert Sanchez
- 69' 0-3 R. Norrington-Davies · C. Camps
- 70' ▲ M. Done ▼ R. Pyke
- 79' ▲ J. Ryan ▼ E. OConnell
- 89' S. Dooleyphản lưới 1-3
- 90' Rushian Hepburn-Murphy
- 90' Jordan Williams
- 90'+6 ▲ P. Mullin ▼ S. Nelson
- 90'+3 C. Jennings · E. Monthe 2-3
- FT2-3
Đội hình
- 1S. Davies 5.5
- 3L. Ridehalgh 6.7
- 5G. Ray 6.1
- 4S. Nelson ▼ 90' 5.9
- 6E. Monthe ⇢ 6.8
- 17D. Perkins 7.0
- 28O. Banks 7.5
- 7K. Morris 6.8
- 11C. Jennings ⚽ 7.0
- 45S. Payne ▼ 46' 6.8
- 19J. Ponticelli ▼ 46' 6.2
Dự bị 7
- 10M. Ferrier ▲ 46' 6.7
- 18R. Hepburn-Murphy ▲ 46' 6.0
- 9P. Mullin ▲ 90'
- 25L. Pilling
- 2C. Woods
- 8D. Potter
- 20H. Gilmour
- 25Robert Sanchez 6.9
- 4J. McNulty 6.3
- 8M. Williams 6.9
- 6E. O'Connell 7.0
- 3R. Norrington-Davies ⚽ 7.5
- 7S. Dooley 6.8
- 13J. Keohane 6.7
- 10C. Camps ⇢2 8.5
- 14O. Rathbone ▼ 57' 6.3
- 40I. Henderson ⚽2 7.8
- 11R. Pyke ▼ 70' 6.6
Dự bị 7
- 28A. Morley ▲ 57' 6.5
- 16M. Done ▲ 70' 6.8
- 20J. Ryan ▲ 79' 6.2
- 9C. Andrew
- 41L. Matheson
- 5R. Delaney
- 31B. Wade
Thống kê
12⚑2
⚑230
39%Kiểm soát bóng61%
19Dứt điểm8
6Trúng đích3
9Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
2Phạt góc2
4Việt vị4
11Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua5
315Chuyền bóng501
229Chuyền chính xác413
73%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 48 - 30 | +18 | 67 | |
| 2 | 35 | 61 - 38 | +23 | 62 | |
| 3 | 34 | 45 - 40 | +5 | 59 | |
| 4 | 35 | 61 - 37 | +24 | 60 | |
| 5 | 35 | 53 - 36 | +17 | 60 | |
| 6 | 35 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 7 | 35 | 68 - 40 | +28 | 59 | |
| 8 | 36 | 48 - 32 | +16 | 59 | |
| 9 | 34 | 51 - 33 | +18 | 54 | |
| 10 | 35 | 42 - 34 | +8 | 51 | |
| 11 | 36 | 46 - 36 | +10 | 52 | |
| 12 | 35 | 50 - 50 | 0 | 48 | |
| 13 | 35 | 44 - 43 | +1 | 45 | |
| 14 | 35 | 38 - 49 | -11 | 45 | |
| 15 | 34 | 31 - 42 | -11 | 41 | |
| 16 | 35 | 44 - 46 | -2 | 42 | |
| 17 | 35 | 47 - 53 | -6 | 40 | |
| 18 | 34 | 39 - 57 | -18 | 36 | |
| 19 | 35 | 36 - 47 | -11 | 37 | |
| 20 | 35 | 39 - 52 | -13 | 35 | |
| 21 | 34 | 36 - 60 | -24 | 32 | |
| 22 | 35 | 39 - 85 | -46 | 19 | |
| 23 | 34 | 27 - 66 | -39 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu46
56Ghi được55
84Thủng lưới71
1.24Bàn thắng mỗi trận1.2
5Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai29