Blackburn Rovers
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Oxford United F.C.

Blackburn Rovers vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 2-1 Oxford United F.C. tại League One, 5 tháng 5, 2018. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 4, hòa 1, Oxford United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 46
Trọng tài
Carl Boyeson, England
Phong độ
LLDLL Blackburn Rovers
LDWLW Oxford United F.C.
  1. 12' D. Lenihan · C. Mulgrew 1-0
  2. 41' Simon Eastwood
  3. HT1-0
  4. 55' R. Ledson J. Mousinho
  5. 61' Joe Rothwell
  6. 66' 1-1 J. Henry
  7. 68' Ricardinho J. Rothwell
  8. 74' J. Payne R. Smallwood
  9. 75' A. Bell D. Williams
  10. 76' J. Payne 2-1
  11. 78' M. Antonsson A. Armstrong
  12. 83' O. James J. Obika
  13. FT2-1

Đội hình

Blackburn Rovers HLV: T. Mowbray
  1. 1David Raya
  2. 14C. Mulgrew
  3. 26D. Lenihan
  4. 3D. Williams ▼ 75'
  5. 2R. Nyambe
  6. 31E. Bennett
  7. 29C. Evans
  8. 6R. Smallwood ▼ 74'
  9. 10D. Graham
  10. 9D. Samuel
  11. 18A. Armstrong ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 19J. Payne ▲ 74'
  2. 17A. Bell ▲ 75'
  3. 20M. Antonsson ▲ 78'
  4. 35L. Travis
  5. 11P. Whittingham
  6. 13J. Leutwiler
  7. 25P. Downing
Oxford United F.C. HLV: K. Robinson
  1. 1S. Eastwood
  2. 30J. Mousinho ▼ 55'
  3. 5C. Nelson
  4. 19T. Kane
  5. 16R. Dickie
  6. 17J. Henry
  7. 14J. Ruffles
  8. 18J. Rothwell ▼ 68'
  9. 11C. Brannagan
  10. 36M. Napa
  11. 20J. Obika ▼ 83'

Dự bị 7

  1. 8R. Ledson ▲ 55'
  2. 21Ricardinho ▲ 68'
  3. 42O. James ▲ 83'
  4. 22S. Long
  5. 27A. Mowatt
  6. 13S. Shearer
  7. 44A. Hopkins

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu54
94Ghi được78
50Thủng lưới85
1.71Bàn thắng mỗi trận1.44
19Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn32
55Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu