Oxford United F.C.
2 : 4
FT · Hiệp một 1:3
·
Blackburn Rovers

Oxford United F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 2-4 Blackburn Rovers tại League One, 21 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 2, hòa 1, Blackburn Rovers thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 19
Trọng tài
John Brooks, England
Phong độ
LDWLW Oxford United F.C.
LLDLL Blackburn Rovers
  1. 6' 0-1 C. Mulgrew · M. Antonsson
  2. 17' 0-2 M. Antonsson
  3. 22' 0-3 C. Mulgrew11m
  4. 45'+2 J. Payne · Ricardinho 1-3
  5. HT1-3
  6. 52' R. Harper C. Evans
  7. 61' A. Mowatt J. Henry
  8. 66' Xemi R. Ledson
  9. 66' J. Obika W. Thomas
  10. 66' D. Samuel M. Antonsson
  11. 71' 1-4 J. Nuttall · E. Bennett
  12. 74' Charlie Mulgrew
  13. 77' D. Graham B. Dack
  14. 82' Paul Downing
  15. 85' J. Obika · Ricardinho 2-4
  16. FT2-4

Đội hình

Oxford United F.C. HLV: Josep Clotet Ruiz
  1. 1S. Eastwood
  2. 3D. Tiendalli
  3. 21Ricardinho
  4. 30J. Mousinho
  5. 6A. Martin
  6. 17J. Henry ▼ 61'
  7. 14J. Ruffles
  8. 18J. Rothwell
  9. 10J. Payne
  10. 8R. Ledson ▼ 66'
  11. 9W. Thomas ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 27A. Mowatt ▲ 61'
  2. 19Xemi ▲ 66'
  3. 20J. Obika ▲ 66'
  4. 4M. Williamson
  5. 13S. Shearer
  6. 35C. Carroll
  7. 36M. Napa
Blackburn Rovers HLV: T. Mowbray
  1. 1David Raya
  2. 14C. Mulgrew
  3. 25P. Downing
  4. 3D. Williams
  5. 2R. Nyambe
  6. 31E. Bennett
  7. 29C. Evans ▼ 52'
  8. 6R. Smallwood
  9. 23B. Dack ▼ 77'
  10. 20M. Antonsson ▼ 66'
  11. 38J. Nuttall

Dự bị 7

  1. 4R. Harper ▲ 52'
  2. 9D. Samuel ▲ 66'
  3. 10D. Graham ▲ 77'
  4. 11P. Whittingham
  5. 13J. Leutwiler
  6. 15E. Ward
  7. 16P. Caddis

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu55
78Ghi được94
85Thủng lưới50
1.44Bàn thắng mỗi trận1.71
13Giữ sạch lưới19
32Trên 2.5 bàn27
48Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu