Blackburn Rovers
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Oxford United F.C.

Blackburn Rovers vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 1-1 Oxford United F.C. tại Championship, 9 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 4, hòa 1, Oxford United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Phong độ
LLDLL Blackburn Rovers
LDWLW Oxford United F.C.
  1. 40' Brian De Keersmaecker
  2. 45' 0-1 C. Brown · M. Helik
  3. HT0-1
  4. 46' D. De Neve G. Pratt
  5. 46' T. Cantwell T. Gardner-Hickman
  6. 56' Sidnei Tavares
  7. 67' S. Long H. ter Avest
  8. 67' T. Bradshaw W. Lankshear
  9. 67' J. Currie G. Leigh
  10. 78' T. Cantwell11m 1-1
  11. 81' M. Baradji S. Tavares
  12. 87' Mark Harris
  13. 87' O. ter Haar Romeny L. Harris
  14. 87' T. Goodrham M. Harris
  15. FT1-1

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Valerien Ismael
  1. 1A. Pears 6.3
  2. 12L. Miller 7.3
  3. 15S. McLoughlin 7.3
  4. 43G. Pratt ▼ 46' 6.3
  5. 2R. Alebiosu 7.3
  6. 8S. Tavares ▼ 81' 6.6
  7. 5T. Gardner-Hickman ▼ 46' 6.9
  8. 4Y. Ribeiro 6.6
  9. 25R. Morishita 6.6
  10. 23Y. Ohashi 6.7
  11. 11A. Gudjohnsen 6.7

Dự bị 9

  1. 35N. Michalski
  2. 38T. Atcheson
  3. 40M. Litherland
  4. 3H. Pickering
  5. 24M. Baradji ▲ 81' 7.0
  6. 14D. De Neve ▲ 46' 6.7
  7. 18A. Henriksson
  8. 10T. Cantwell ▲ 46' 7.6
  9. 9M. Gueye
Oxford United F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Gary Rowett
  1. 1J. Cumming 7.3
  2. 24H. ter Avest ▼ 67' 7.2
  3. 6M. Helik 7.7
  4. 29B. Davies 6.5
  5. 3C. Brown 8.3
  6. 22G. Leigh ▼ 67' 6.2
  7. 14B. De Keersmaecker 6.5
  8. 4W. Vaulks 7.2
  9. 12L. Harris ▼ 87' 6.5
  10. 9M. Harris ▼ 87' 6.0
  11. 27W. Lankshear ▼ 67' 5.9

Dự bị 9

  1. 21M. Ingram
  2. 2S. Long ▲ 67' 6.2
  3. 11O. ter Haar Romeny ▲ 87' 6.2
  4. 16N. Prelec
  5. 17S. Mills
  6. 19T. Goodrham ▲ 87' 6.6
  7. 20T. Bradshaw ▲ 67' 6.5
  8. 26J. Currie ▲ 67' 6.2
  9. 50F. Krastev

Thống kê

019
320
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm6
5Trúng đích1
9Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
9Phạt góc3
1Việt vị3
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
0Cứu thua3
0.39Bàn thắng ngăn chặn0.39
406Chuyền bóng353
287Chuyền chính xác230
71%Chính xác chuyền65%
2.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu56
53Ghi được61
63Thủng lưới73
1Bàn thắng mỗi trận1.09
15Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn26
26Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu