Walsall F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Rochdale A.F.C.

Walsall F.C. vs Rochdale A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Walsall F.C. 0-3 Rochdale A.F.C. tại League One, 6 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Walsall F.C. thắng 2, hòa 3, Rochdale A.F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 30
Trọng tài
Rob Lewis, England
Phong độ
DDWDD Walsall F.C.
LLLWL Rochdale A.F.C.
  1. 16' 0-1 J. McNulty · S. Humphrys
  2. HT0-1
  3. 46' J. Shaibu Maziar Kouhyar
  4. 56' S. Davies S. Humphrys
  5. 64' F. Cuvelier A. Chambers
  6. 66' Luke Leahy
  7. 70' A. Bakayoko J. Ngoy
  8. 71' 0-2 I. Henderson
  9. 73' M. Dobre B. Inman
  10. 87' 0-3 M. Dobre · A. Cannon
  11. FT0-3

Đội hình

Walsall F.C. HLV: J. Whitney
  1. 13L. Roberts
  2. 6N. Devlin
  3. 3L. Leahy
  4. 5J. Guthrie
  5. 24K. Roberts
  6. 7A. Chambers ▼ 64'
  7. 11K. Morris
  8. 4G. Dobson
  9. 10E. Oztumer
  10. 25Maziar Kouhyar ▼ 46'
  11. 18J. Ngoy ▼ 70'

Dự bị 7

  1. 16J. Shaibu ▲ 46'
  2. 8F. Cuvelier ▲ 64'
  3. 20A. Bakayoko ▲ 70'
  4. 1M. Gillespie
  5. 15L. Kinsella
  6. 17R. Flanagan
  7. 23J. Fitzwater
Rochdale A.F.C. HLV: K. Hill
  1. 1J. Lillis
  2. 4J. McNulty
  3. 2J. Rafferty
  4. 6H. McGahey
  5. 21R. Delaney
  6. 16M. Done
  7. 17B. Inman ▼ 73'
  8. 10C. Camps
  9. 27A. Cannon
  10. 40I. Henderson
  11. 7S. Humphrys ▼ 56'

Dự bị 7

  1. 19S. Davies ▲ 56'
  2. 33M. Dobre ▲ 73'
  3. 12S. Wiseman
  4. 14O. Rathbone
  5. 22B. Moore
  6. 31S. Hart
  7. 32M. Kitching

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu60
63Ghi được71
76Thủng lưới74
1.21Bàn thắng mỗi trận1.18
9Giữ sạch lưới24
28Trên 2.5 bàn25
34Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu