Rochdale A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Walsall F.C.

Rochdale A.F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rochdale A.F.C. 1-1 Walsall F.C. tại League One, 23 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rochdale A.F.C. thắng 5, hòa 3, Walsall F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 23
Trọng tài
Andy Haines, England
Phong độ
LLLWL Rochdale A.F.C.
DDWDD Walsall F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' B. Inman M. Done
  3. 50' Jon Guthrie
  4. 63' C. Andrew 1-0
  5. 71' S. Jackson K. Morris
  6. 72' J. Thompson J. Williams
  7. 80' Joe Bunney
  8. 80' Maziar Kouhyar Z. Ismail
  9. 87' R. Flanagan J. Edwards
  10. 90' Donervorn Daniels
  11. 90' 1-1 Maziar Kouhyar · E. Oztumer
  12. FT1-1

Đội hình

Rochdale A.F.C. HLV: K. Hill
  1. 1J. Lillis
  2. 2J. Rafferty
  3. 29D. Daniels
  4. 6H. McGahey
  5. 16M. Done ▼ 46'
  6. 10C. Camps
  7. 11J. Williams ▼ 72'
  8. 14O. Rathbone
  9. 40I. Henderson
  10. 9C. Andrew
  11. 39J. Bunney

Dự bị 7

  1. 17B. Inman ▲ 46'
  2. 15J. Thompson ▲ 72'
  3. 4J. McNulty
  4. 18K. Keane
  5. 22B. Moore
  6. 32M. Kitching
  7. 36M. Gillam
Walsall F.C. HLV: J. Whitney
  1. 1M. Gillespie
  2. 2J. Edwards ▼ 87'
  3. 6N. Devlin
  4. 3L. Leahy
  5. 5J. Guthrie
  6. 24K. Roberts
  7. 7A. Chambers
  8. 19Z. Ismail ▼ 80'
  9. 11K. Morris ▼ 71'
  10. 10E. Oztumer
  11. 32D. Agyei

Dự bị 7

  1. 9S. Jackson ▲ 71'
  2. 25Maziar Kouhyar ▲ 80'
  3. 17R. Flanagan ▲ 87'
  4. 15L. Kinsella
  5. 23S. Donnellan
  6. 36M. Candlin
  7. 37B. Ganley

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu52
71Ghi được63
74Thủng lưới76
1.18Bàn thắng mỗi trận1.21
24Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu