Walsall F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Rochdale A.F.C.

Walsall F.C. vs Rochdale A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Walsall F.C. 0-2 Rochdale A.F.C. tại League One, 2 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Walsall F.C. thắng 2, hòa 3, Rochdale A.F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 25
Trọng tài
Sebastian Stockbridge, England
Phong độ
DDWDD Walsall F.C.
LLLWL Rochdale A.F.C.
  1. 23' 0-1 I. Henderson · J. Rafferty
  2. 25' Kieron Morris
  3. 35' Neil Etheridge
  4. HT0-1
  5. 52' Ian Henderson
  6. 55' Calvin Andrew
  7. 57' Keith Keane
  8. 63' E. Oztumer S. Jackson
  9. 68' H. McGahey J. Bunney
  10. 70' F. Moussa K. Morris
  11. 74' 0-2 J. Thompson
  12. 88' S. Davies J. Thompson
  13. 90'+4 N. Mendez-Laing O. Rathbone
  14. FT0-2

Đội hình

Walsall F.C. HLV: J. Whitney
  1. 1N. Etheridge
  2. 3S. Laird
  3. 4J. O'Connor
  4. 2J. Edwards
  5. 5J. McCarthy
  6. 24K. Roberts
  7. 7A. Chambers
  8. 8F. Cuvelier
  9. 11K. Morris ▼ 70'
  10. 9S. Jackson ▼ 63'
  11. 20A. Bakayoko

Dự bị 7

  1. 10E. Oztumer ▲ 63'
  2. 44F. Moussa ▲ 70'
  3. 15L. Kinsella
  4. 22J. Sangha
  5. 33A. Makris
  6. 13C. MacGillivray
  7. 6G. Dobson
Rochdale A.F.C. HLV: K. Hill
  1. 25C. Logan
  2. 4J. McNulty
  3. 2J. Rafferty
  4. 18K. Keane
  5. 15J. Thompson ▼ 88'
  6. 8M. Lund
  7. 10C. Camps
  8. 14O. Rathbone ▼ 90'
  9. 40I. Henderson
  10. 9C. Andrew
  11. 39J. Bunney ▼ 68'

Dự bị 7

  1. 6H. McGahey ▲ 68'
  2. 19S. Davies ▲ 88'
  3. 11N. Mendez-Laing ▲ 90'
  4. 24J. Allen
  5. 1J. Lillis
  6. 5N. Canavan
  7. 16R. Noble-Lazarus

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield F.C.
46 92 - 47 +45 100
2
Bolton Wanderers
46 68 - 36 +32 86
3
Scunthorpe United F.C.
46 80 - 54 +26 82
4
Fleetwood Town F.C.
46 64 - 43 +21 82
5
Bradford City A.F.C.
46 62 - 43 +19 79
6
Millwall F.C.
46 66 - 57 +9 73
7
Southend United F.C.
46 70 - 53 +17 72
8
Oxford United F.C.
46 65 - 52 +13 69
9
Rochdale A.F.C.
46 71 - 62 +9 69
10
Bristol Rovers F.C.
46 68 - 70 -2 66
11
Peterborough United F.C.
46 62 - 62 0 62
12
Milton Keynes Dons F.C.
46 60 - 58 +2 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 60 - 53 +7 60
14
Walsall F.C.
46 51 - 58 -7 58
15
Wimbledon F.C.
46 52 - 55 -3 57
16
Northampton Town F.C.
46 60 - 73 -13 53
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 31 - 44 -13 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 46 - 63 -17 51
19
Bury F.C.
46 61 - 73 -12 50
20
Gillingham F.C.
46 59 - 79 -20 50
21
Port Vale F.C.
46 45 - 70 -25 49
22
Swindon Town F.C.
46 44 - 66 -22 44
23
Coventry City F.C.
46 37 - 68 -31 39
24
Chesterfield F.C.
46 43 - 78 -35 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu57
60Ghi được87
67Thủng lưới75
1.15Bàn thắng mỗi trận1.53
14Giữ sạch lưới17
19Trên 2.5 bàn31
31Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu