Portsmouth F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Blackburn Rovers

Portsmouth F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 1-2 Blackburn Rovers tại League One, 13 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 2, hòa 1, Blackburn Rovers thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 33
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Trọng tài
Oliver Langford, England
Phong độ
WLLWD Portsmouth F.C.
LDLLW Blackburn Rovers
  1. 3' Bradley Dack
  2. 21' 0-1 A. Armstrong
  3. 30' Nathan Thompson
  4. HT0-1
  5. 50' C. Chaplin · A. Walkes 1-1
  6. 57' D. Lenihan R. Nyambe
  7. 57' L. Travis J. Payne
  8. 82' D. Graham D. Samuel
  9. 85' O. Hawkins C. Chaplin
  10. 87' 1-2 A. Armstrong
  11. 90' Lewis Travis
  12. 90'+3 M. Kennedy J. Lowe
  13. FT1-2

Đội hình

Portsmouth F.C. HLV: K. Jackett
  1. 1L. McGee
  2. 20N. Thompson
  3. 6C. Burgess
  4. 2A. Walkes
  5. 18J. Lowe ▼ 90'
  6. 5M. Clarke
  7. 33B. Close
  8. 17D. Donohue
  9. 8B. Pitman
  10. 26G. Evans
  11. 19C. Chaplin ▼ 85'

Dự bị 7

  1. 9O. Hawkins ▲ 85'
  2. 11M. Kennedy ▲ 90'
  3. 14C. Ronan
  4. 22K. Naismith
  5. 29S. Deslandes
  6. 30A. May
  7. 35A. Bass
Blackburn Rovers HLV: T. Mowbray
  1. 1David Raya
  2. 14C. Mulgrew
  3. 25P. Downing
  4. 3D. Williams
  5. 2R. Nyambe ▼ 57'
  6. 31E. Bennett
  7. 6R. Smallwood
  8. 23B. Dack
  9. 19J. Payne ▼ 57'
  10. 9D. Samuel ▼ 82'
  11. 18A. Armstrong

Dự bị 7

  1. 26D. Lenihan ▲ 57'
  2. 35L. Travis ▲ 57'
  3. 10D. Graham ▲ 82'
  4. 13J. Leutwiler
  5. 17A. Bell
  6. 29C. Evans
  7. 32C. Conway

Thống kê

01
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu55
68Ghi được94
65Thủng lưới50
1.28Bàn thắng mỗi trận1.71
16Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn27
42Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu