Blackburn Rovers
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Portsmouth F.C.

Blackburn Rovers vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 3-0 Portsmouth F.C. tại League One, 21 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 3, hòa 1, Portsmouth F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 15
Trọng tài
Chris Kavanagh, England
Phong độ
LDLLW Blackburn Rovers
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. 38' B. Dack · H. Chapman 1-0
  2. HT1-0
  3. 54' Dion Donohue
  4. 58' D. Graham · D. Williams 2-0
  5. 60' Ryan Nyambe
  6. 63' B. Pitman O. Hawkins
  7. 64' C. Chaplin K. Bennett
  8. 68' C. Conway H. Chapman
  9. 74' D. Samuel D. Graham
  10. 76' C. Evans B. Dack
  11. 76' K. Naismith M. Kennedy
  12. 87' Dominic Samuel
  13. 90' C. Conway 3-0
  14. FT3-0

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Mowbray
  1. 1David Raya
  2. 14C. Mulgrew
  3. 25P. Downing
  4. 3D. Williams
  5. 2R. Nyambe
  6. 11P. Whittingham
  7. 31E. Bennett
  8. 6R. Smallwood
  9. 23B. Dack ▼ 76'
  10. 10D. Graham ▼ 74'
  11. 8H. Chapman ▼ 68'

Dự bị 7

  1. 32C. Conway ▲ 68'
  2. 9D. Samuel ▲ 74'
  3. 29C. Evans ▲ 76'
  4. 13J. Leutwiler
  5. 16P. Caddis
  6. 20M. Antonsson
  7. 22B. Gladwin
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Jackett
  1. 1L. McGee
  2. 20N. Thompson
  3. 6C. Burgess
  4. 7S. O'Keefe
  5. 11M. Kennedy ▼ 76'
  6. 18J. Lowe
  7. 5M. Clarke
  8. 33B. Close
  9. 17D. Donohue
  10. 23K. Bennett ▼ 64'
  11. 9O. Hawkins ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 8B. Pitman ▲ 63'
  2. 19C. Chaplin ▲ 64'
  3. 22K. Naismith ▲ 76'
  4. 4D. Rose
  5. 26G. Evans
  6. 35A. Bass
  7. 38B. Haunstrup

Thống kê

113
210
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm7
6Trúng đích3
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm5
3Phạt góc2
2Việt vị1
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu53
94Ghi được68
50Thủng lưới65
1.71Bàn thắng mỗi trận1.28
19Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn26
55Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu