Blackburn Rovers
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Portsmouth F.C.

Blackburn Rovers vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 3-0 Portsmouth F.C. tại Championship, 15 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 3, hòa 1, Portsmouth F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 16
Sân vận động
Ewood Park, Blackburn, Lancashire
Phong độ
LDLLW Blackburn Rovers
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. 19' Freddie Potts
  2. HT0-0
  3. 46' I. Hayden P. Lane
  4. 50' Sondre Tronstad
  5. 56' A. Cozier-Duberry T. Dolan
  6. 56' M. Gueye R. Hedges
  7. 61' M. Gueye · C. Brittain 1-0
  8. 66' R. Towler R. Atkinson
  9. 66' C. Saydee A. Dozzell
  10. 71' C. Brittain · A. Weimann 2-0
  11. 76' A. Weimann 3-0
  12. 77' A. Forshaw J. Buckley
  13. 77' J. Rankin-Costello A. Weimann
  14. 81' Josh Murphy
  15. 81' T. Devlin C. Lang
  16. 81' M. Ritchie J. Murphy
  17. 87' Terry Devlin
  18. 87' D. Sanderson T. Cantwell
  19. FT3-0

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Eustace
  1. 1A. Pears 6.3
  2. 2C. Brittain 9.0
  3. 5D. Hyam 6.9
  4. 15D. Batth 7.2
  5. 24O. Beck 7.9
  6. 21J. Buckley ▼ 77' 7.2
  7. 6S. Tronstad 6.9
  8. 10T. Dolan ▼ 56' 6.9
  9. 8T. Cantwell ▼ 87' 7.0
  10. 19R. Hedges ▼ 56' 6.9
  11. 14A. Weimann ▼ 77' 7.6

Dự bị 9

  1. 33A. Cozier-Duberry ▲ 56' 6.3
  2. 9M. Gueye ▲ 56' 7.5
  3. 28A. Forshaw ▲ 77' 6.7
  4. 11J. Rankin-Costello ▲ 77' 6.6
  5. 31D. Sanderson ▲ 87' 6.7
  6. 12B. Tóth
  7. 40M. Litherland
  8. 32I. Tyjon
  9. 20H. Leonard
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Mousinho
  1. 13N. Schmid 6.2
  2. 22Z. Swanson 6.3
  3. 7M. Pack 7.0
  4. 35R. Atkinson ▼ 66' 6.6
  5. 3C. Ogilvie 6.9
  6. 8F. Potts 6.3
  7. 21A. Dozzell ▼ 66' 6.5
  8. 49C. Lang ▼ 81' 6.9
  9. 32P. Lane ▼ 46' 7.2
  10. 23J. Murphy ▼ 81' 6.7
  11. 9C. Bishop 6.3

Dự bị 9

  1. 45I. Hayden ▲ 46' 6.3
  2. 4R. Towler ▲ 66' 6.2
  3. 15C. Saydee ▲ 66' 6.5
  4. 24T. Devlin ▲ 81' 6.7
  5. 30M. Ritchie ▲ 81' 6.3
  6. 17O. Moxon
  7. 1W. Norris
  8. 2J. Williams
  9. 16T. McIntyre

Thống kê

015
630
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm11
6Trúng đích2
5Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
5Phạt góc6
0Việt vị2
15Phạm lỗi19
1Thẻ vàng3
1Cứu thua3
-0.77Bàn thắng ngăn chặn-0.77
451Chuyền bóng406
335Chuyền chính xác295
74%Chính xác chuyền73%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu53
69Ghi được67
56Thủng lưới78
1.25Bàn thắng mỗi trận1.26
18Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu