Blackburn Rovers
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Portsmouth F.C.

Blackburn Rovers vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 1-1 Portsmouth F.C. tại Championship, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 3, hòa 1, Portsmouth F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 36
Phong độ
LDLLW Blackburn Rovers
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. HT0-0
  2. 62' M. Baradji A. Forshaw
  3. 63' A. Gudjohnsen Y. Ohashi
  4. 67' C. Shaughnessy R. Poole
  5. 70' A. Segecic C. Chaplin
  6. 75' D. De Neve Y. Ribeiro
  7. 75' K. Montgomery T. Gardner-Hickman
  8. 81' H. Blair G. Caballero
  9. 81' J. Brown C. Bishop
  10. 83' Eiran Cashin
  11. 84' 0-1 C. Ogilvie · J. Brown
  12. 90'+4 Hayden Carter
  13. 90' H. Carter · R. Morishita 1-1
  14. FT1-1

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Damien Johnson
  1. 22B. Toth 6.3
  2. 17H. Carter 7.5
  3. 15S. McLoughlin 7.5
  4. 20E. Cashin 7.0
  5. 2R. Alebiosu 6.9
  6. 28A. Forshaw ▼ 62' 7.0
  7. 5T. Gardner-Hickman ▼ 75' 6.7
  8. 4Y. Ribeiro ▼ 75' 6.6
  9. 25R. Morishita 8.2
  10. 23Y. Ohashi ▼ 63' 5.6
  11. 29M. Jorgensen 6.0

Dự bị 9

  1. 35N. Michalski
  2. 14D. De Neve ▲ 75' 6.3
  3. 16S. Wharton
  4. 21O. Afolayan
  5. 11A. Gudjohnsen ▲ 63' 6.7
  6. 8S. Tavares
  7. 31K. Montgomery ▲ 75' 6.5
  8. 24M. Baradji ▲ 62' 6.3
  9. 38T. Atcheson
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid 7.3
  2. 24T. Devlin 6.6
  3. 5R. Poole ▼ 67' 7.3
  4. 3C. Ogilvie 8.0
  5. 22Z. Swanson 6.9
  6. 7M. Pack 7.9
  7. 38E. Adams 7.2
  8. 47G. Caballero ▼ 81' 6.3
  9. 36C. Chaplin ▼ 70' 6.3
  10. 27M. Alli 6.2
  11. 9C. Bishop ▼ 81' 6.9

Dự bị 9

  1. 26J. Bursik
  2. 16L. Le Roux
  3. 10A. Segecic ▲ 70' 6.2
  4. 29H. Blair ▲ 81' 6.5
  5. 6C. Shaughnessy ▲ 67' 6.5
  6. 40J. Brown ▲ 81' 6.5
  7. 2J. Williams
  8. 17I. Bowat
  9. 55M. Dia

Thống kê

024
500
43%Kiểm soát bóng57%
10Dứt điểm14
1Trúng đích1
6Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
4Phạt góc5
3Việt vị3
8Phạm lỗi6
2Thẻ vàng0
-0.67Bàn thắng ngăn chặn-0.67
365Chuyền bóng501
258Chuyền chính xác399
71%Chính xác chuyền80%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu54
53Ghi được64
63Thủng lưới70
1Bàn thắng mỗi trận1.19
15Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn24
26Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu