Oldham Athletic A.F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Peterborough United F.C.

Oldham Athletic A.F.C. vs Peterborough United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oldham Athletic A.F.C. 3-2 Peterborough United F.C. tại League One, 26 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oldham Athletic A.F.C. thắng 4, hòa 3, Peterborough United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 10
Trọng tài
Anthony Backhouse, England
Phong độ
WLWDL Oldham Athletic A.F.C.
WWLDL Peterborough United F.C.
  1. 37' I. Kanu J. Morias
  2. HT0-0
  3. 51' E. Doyle 1-0
  4. 57' Brian Wilson
  5. 58' 1-1 M. Maddison11m
  6. 59' C. Dummigan G. Nepomuceno
  7. 60' Leonardo Lopes L. Shephard
  8. 62' O. Banks C. Davies
  9. 70' R. Miller J. Baldwin
  10. 80' D. Gardner · E. Doyle 2-1
  11. 81' A. Omrani J. Byrne
  12. 83' Peter Clarke
  13. 85' E. Doyle · A. Omrani 3-1
  14. 90' Robert Donald Hunt
  15. 90' Dan Gardner
  16. 90' Johny Placide
  17. 90' Leo da Silva Lopes
  18. 90'+2 3-2 J. Marriott
  19. FT3-2

Đội hình

Oldham Athletic A.F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: R. Wellens
  1. 19J. Placide
  2. 4B. Wilson
  3. 26P. Clarke
  4. 23R. Hunt
  5. 24O. Fane
  6. 29J. Byrne ▼ 81'
  7. 40K. Bryan
  8. 9C. Davies ▼ 62'
  9. 13E. Doyle
  10. 6D. Gardner
  11. 27G. Nepomuceno ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 2C. Dummigan ▲ 59'
  2. 8O. Banks ▲ 62'
  3. 25A. Omrani ▲ 81'
  4. 1J. Ruddy
  5. 5A. Gerrard
  6. 16Q. Menig
  7. 30T. Obadeyi
Peterborough United F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. McCann
  1. 1J. Bond
  2. 27S. Taylor
  3. 5R. Tafazolli
  4. 3A. Hughes
  5. 6J. Baldwin ▼ 70'
  6. 2L. Shephard ▼ 60'
  7. 20M. Doughty
  8. 8C. Forrester
  9. 16J. Morias ▼ 37'
  10. 11M. Maddison
  11. 14J. Marriott

Dự bị 7

  1. 19I. Kanu ▲ 37'
  2. 18Leonardo Lopes ▲ 60'
  3. 9R. Miller ▲ 70'
  4. 10D. Lloyd
  5. 17A. Penny
  6. 21J. Anderson
  7. 25C. O'Malley

Thống kê

142
910
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm15
5Trúng đích8
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn3
2Phạt góc9
1Việt vị2
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu59
73Ghi được94
86Thủng lưới78
1.35Bàn thắng mỗi trận1.59
11Giữ sạch lưới14
31Trên 2.5 bàn30
45Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu