Peterborough United F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Oldham Athletic A.F.C.

Peterborough United F.C. vs Oldham Athletic A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Peterborough United F.C. 2-1 Oldham Athletic A.F.C. tại League One, 17 tháng 8, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Peterborough United F.C. thắng 3, hòa 3, Oldham Athletic A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 3
Phong độ
WWLDL Peterborough United F.C.
WLWDL Oldham Athletic A.F.C.
  1. 34' B. Assombalonga 1-0
  2. HT1-0
  3. 53' J. Payne D. Kearns
  4. 53' M. Little C. Alcock
  5. 67' K. Millar J. Baxter
  6. 70' S. Schmeltz C. Montaño
  7. 74' D. Swanson G. McCann
  8. 82' C. MacDonald A. Rooney
  9. 84' L. Tomlin11m 2-0
  10. 90'+2 2-1 C. MacDonald
  11. FT2-1

Đội hình

Peterborough United F.C.
  1. 1R. Olejnik
  2. 5G. Zakuani
  3. 2C. Alcock ▼ 53'
  4. 3K. Ntlhe
  5. 11G. McCann ▼ 74'
  6. 6M. Bostwick
  7. 14T. Rowe
  8. 16D. Kearns ▼ 53'
  9. 9B. Assombalonga
  10. 10L. Tomlin
  11. 23T. Barnett

Dự bị 7

  1. 8J. Payne ▲ 53'
  2. 31M. Little ▲ 53'
  3. 7D. Swanson ▲ 74'
  4. 12E. Sinclair
  5. 13J. Day
  6. 15J. Anderson
  7. 20N. Knight-Percival
Oldham Athletic A.F.C.
  1. 1M. Oxley
  2. 3J. Grounds
  3. 23J. Mills
  4. 6J. Tarkowski
  5. 2C. Brown
  6. 4J. Wesolowski
  7. 8K. Smith
  8. 19J. Dayton
  9. 9A. Rooney ▼ 82'
  10. 20J. Baxter ▼ 67'
  11. 11C. Montaño ▼ 70'

Dự bị 7

  1. 21K. Millar ▲ 67'
  2. 7S. Schmeltz ▲ 70'
  3. 10C. MacDonald ▲ 82'
  4. 16C. Byrne
  5. 17A. Rodgers
  6. 22G. Belezika
  7. 33J. Coleman

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 89 - 31 +58 103
2
Brentford F.C.
46 72 - 43 +29 94
3
Leyton Orient F.C.
46 85 - 45 +40 86
4
Rotherham United F.C.
46 86 - 58 +28 86
5
Preston North End F.C.
46 72 - 46 +26 85
6
Peterborough United F.C.
46 72 - 58 +14 74
7
Sheffield F.C.
46 48 - 46 +2 67
8
Swindon Town F.C.
46 63 - 59 +4 66
9
Port Vale F.C.
46 59 - 73 -14 61
10
Milton Keynes Dons F.C.
46 63 - 65 -2 60
11
Bradford City A.F.C.
46 57 - 54 +3 59
12
Bristol City F.C.
46 70 - 67 +3 58
13
Walsall F.C.
46 49 - 49 0 58
14
Crawley Town F.C.
46 48 - 54 -6 57
15
Oldham Athletic A.F.C.
46 50 - 59 -9 56
16
Colchester United F.C.
46 53 - 61 -8 53
17
Gillingham F.C.
46 60 - 79 -19 53
18
Coventry City F.C.
46 74 - 77 -3 51
19
Crewe Alexandra F.C.
46 54 - 80 -26 51
20
Notts County F.C.
46 64 - 77 -13 50
21
Tranmere Rovers F.C.
46 52 - 79 -27 47
22
Carlisle United F.C
46 43 - 76 -33 45
23
Shrewsbury Town F.C.
46 44 - 65 -21 42
24
Stevenage F.C.
46 46 - 72 -26 42
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu56
106Ghi được70
72Thủng lưới69
1.74Bàn thắng mỗi trận1.25
23Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn20
57Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu