Southend United F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Northampton Town F.C.

Southend United F.C. vs Northampton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Southend United F.C. 2-2 Northampton Town F.C. tại League One, 16 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Southend United F.C. thắng 2, hòa 4, Northampton Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 8
Trọng tài
Nick Kinseley, England
Phong độ
LDWDW Southend United F.C.
LDDWL Northampton Town F.C.
  1. 20' 0-1 L. Barnett · Yaser Kasim
  2. 23' Matt Grimes
  3. 40' Brendan Moloney
  4. 43' 0-2 M. Crooks · D. Powell
  5. HT0-2
  6. 47' Matt Crooks
  7. 48' J. Demetriou · S. McLaughlin 1-2
  8. 50' A. Wordsworth 2-2
  9. 60' Leon Barnett
  10. 60' B. Waters C. Long
  11. 61' Michael Timlin
  12. 61' J. McGlashan A. Wordsworth
  13. 62' Dru Yearwood
  14. 66' S. Hendrie D. Yearwood
  15. 67' Daniel Powell
  16. 76' T. Robinson S. McLaughlin
  17. 90' Anton Ferdinand
  18. 90' Matt Crooks
  19. 90' Matt Crooks
  20. FT2-2

Đội hình

Southend United F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Brown
  1. 1M. Oxley
  2. 5A. Ferdinand
  3. 8M. Timlin
  4. 4A. Wordsworth ▼ 61'
  5. 24J. Demetriou
  6. 11S. McLaughlin ▼ 76'
  7. 18R. Leonard
  8. 27H. Kyprianou
  9. 16D. Yearwood ▼ 66'
  10. 10S. Cox
  11. 50N. Ranger

Dự bị 7

  1. 17J. McGlashan ▲ 61'
  2. 2S. Hendrie ▲ 66'
  3. 31T. Robinson ▲ 76'
  4. 9M. Fortuné
  5. 20M. Klass
  6. 22T. Smith
  7. 42E. Bwomono
Northampton Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Hasselbaink
  1. 13M. Ingram
  2. 5L. Barnett
  3. 2B. Moloney
  4. 3D. Buchanan
  5. 6A. Taylor
  6. 22M. Crooks
  7. 4Yaser Kasim
  8. 29M. Grimes
  9. 10A. Revell
  10. 11D. Powell
  11. 19C. Long ▼ 60'

Dự bị 7

  1. 7B. Waters ▲ 60'
  2. 27R. Hanley
  3. 1D. Cornell
  4. 9M. Richards
  5. 15D. Bowditch
  6. 16A. Pierre
  7. 26R. Poole

Thống kê

037
461
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm6
4Trúng đích4
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
7Phạt góc4
9Việt vị1
10Phạm lỗi12
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu53
62Ghi được48
69Thủng lưới86
1.19Bàn thắng mỗi trận0.91
17Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu