Coventry City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Charlton Athletic F.C.

Coventry City F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 1-1 Charlton Athletic F.C. tại League One, 14 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 3, hòa 2, Charlton Athletic F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 43
Trọng tài
Darren Handley, England
Phong độ
LWLLL Coventry City F.C.
WDLDD Charlton Athletic F.C.
  1. 28' G. Thomas · J. Turnbull 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' K. Thomas S. Beavon
  4. 54' 1-1 P. Bauer · R. Holmes
  5. 58' J. Forster-Caskey E. Konsa
  6. 60' Andrew Crofts
  7. 71' Jodi Jones
  8. 73' K. Foley J. Willis
  9. 76' K. Reid J. Jones
  10. 78' J. Aribo R. Holmes
  11. 82' Ben Stevenson
  12. FT1-1

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Robins
  1. 1L. Burge
  2. 2J. Willis ▼ 73'
  3. 24R. Haynes
  4. 4J. Turnbull
  5. 19F. Rawson
  6. 5G. Bigirimana
  7. 8Ruben Lameiras
  8. 27G. Thomas
  9. 31B. Stevenson
  10. 16S. Beavon ▼ 46'
  11. 10J. Jones ▼ 76'

Dự bị 7

  1. 14K. Thomas ▲ 46'
  2. 21K. Foley ▲ 73'
  3. 11K. Reid ▲ 76'
  4. 3C. Stokes
  5. 12C. Reilly
  6. 20M. Tudgay
  7. 23R. Charles-Cook
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Robinson
  1. 1D. Rudd
  2. 16J. Pearce
  3. 20C. Solly
  4. 5P. Bauer
  5. 36J. Dasilva
  6. 8A. Crofts
  7. 17F. Ulvestad
  8. 21N. Byrne
  9. 15E. Konsa ▼ 58'
  10. 11R. Holmes ▼ 78'
  11. 9J. Magennis

Dự bị 7

  1. 19J. Forster-Caskey ▲ 58'
  2. 32J. Aribo ▲ 78'
  3. 4J. Jackson
  4. 7T. Watt
  5. 13D. Phillips
  6. 14J. Botaka
  7. 50Jorge Teixeira

Thống kê

026
510
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm9
7Trúng đích4
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn1
6Phạt góc5
1Việt vị2
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua6

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield F.C.
46 92 - 47 +45 100
2
Bolton Wanderers
46 68 - 36 +32 86
3
Scunthorpe United F.C.
46 80 - 54 +26 82
4
Fleetwood Town F.C.
46 64 - 43 +21 82
5
Bradford City A.F.C.
46 62 - 43 +19 79
6
Millwall F.C.
46 66 - 57 +9 73
7
Southend United F.C.
46 70 - 53 +17 72
8
Oxford United F.C.
46 65 - 52 +13 69
9
Rochdale A.F.C.
46 71 - 62 +9 69
10
Bristol Rovers F.C.
46 68 - 70 -2 66
11
Peterborough United F.C.
46 62 - 62 0 62
12
Milton Keynes Dons F.C.
46 60 - 58 +2 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 60 - 53 +7 60
14
Walsall F.C.
46 51 - 58 -7 58
15
Wimbledon F.C.
46 52 - 55 -3 57
16
Northampton Town F.C.
46 60 - 73 -13 53
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 31 - 44 -13 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 46 - 63 -17 51
19
Bury F.C.
46 61 - 73 -12 50
20
Gillingham F.C.
46 59 - 79 -20 50
21
Port Vale F.C.
46 45 - 70 -25 49
22
Swindon Town F.C.
46 44 - 66 -22 44
23
Coventry City F.C.
46 37 - 68 -31 39
24
Chesterfield F.C.
46 43 - 78 -35 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu53
64Ghi được65
90Thủng lưới61
1.08Bàn thắng mỗi trận1.23
12Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu