Charlton Athletic F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Coventry City F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 1-1 Coventry City F.C. tại Championship, 1 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 1, hòa 2, Coventry City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 25
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
WDLDD Charlton Athletic F.C.
LWLLL Coventry City F.C.
  1. 3' 0-1 E. Simms · M. van Ewijk
  2. 15' Liam Kitching
  3. 27' Reece Burke
  4. 42' Milan van Ewijk
  5. HT0-1
  6. 61' H. Knibbs L. Berry
  7. 62' J. Rudoni J. Eccles
  8. 62' M. Brau K. Kesler-Hayden
  9. 69' J. Rankin-Costello 1-1
  10. 73' Harvey Knibbs
  11. 84' S. Carey J. Rankin-Costello
  12. 86' E. Mason-Clark H. Wright
  13. 88' M. Gillesphey C. Kelman
  14. 89' T. Olaofe T. Campbell
  15. 90'+5 James Bree
  16. FT1-1

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Nathan Jones
  1. 1T. Kaminski 9.3
  2. 32R. Burke 6.5
  3. 5L. Jones 6.9
  4. 17A. Bell 6.9
  5. 6C. Coventry 7.0
  6. 28J. Bree 6.6
  7. 8L. Berry ▼ 61' 6.2
  8. 26J. Rankin-Costello ▼ 84' 8.0
  9. 7T. Campbell ▼ 89' 6.3
  10. 11M. Leaburn 7.2
  11. 23C. Kelman ▼ 88' 7.3

Dự bị 9

  1. 25W. Mannion
  2. 3M. Gillesphey ▲ 88' 6.6
  3. 10G. Docherty
  4. 14S. Carey ▲ 84' 6.6
  5. 22T. Olaofe ▲ 89'
  6. 30R. Apter
  7. 36K. Gough
  8. 37I. Fullah
  9. 41H. Knibbs ▲ 61' 6.7
Coventry City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Frank Lampard
  1. 19C. Rushworth 7.6
  2. 22J. Latibeaudiere 6.9
  3. 4B. Thomas 6.6
  4. 15L. Kitching 7.3
  5. 27M. van Ewijk 7.0
  6. 8J. Allen 7.0
  7. 6M. Grimes 7.3
  8. 20K. Kesler-Hayden ▼ 62' 6.2
  9. 28J. Eccles ▼ 62' 6.9
  10. 9E. Simms 7.3
  11. 11H. Wright ▼ 86' 6.9

Dự bị 8

  1. 13B. Wilson
  2. 5J. Rudoni ▲ 62' 6.6
  3. 7T. Sakamoto
  4. 10E. Mason-Clark ▲ 86' 6.3
  5. 21J. Bidwell
  6. 26L. Woolfenden
  7. 33M. Brau ▲ 62' 5.9
  8. 54K. Andrews

Thống kê

039
320
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm20
3Trúng đích7
6Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm16
5Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
9Phạt góc3
4Việt vị3
10Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
6Cứu thua2
0.97Bàn thắng ngăn chặn0.97
330Chuyền bóng400
246Chuyền chính xác309
75%Chính xác chuyền77%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu51
58Ghi được103
68Thủng lưới50
1.09Bàn thắng mỗi trận2.02
16Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn31
36Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu