Coventry City F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Charlton Athletic F.C.

Coventry City F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 3-1 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 3, hòa 2, Charlton Athletic F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Phong độ
LWLLL Coventry City F.C.
WDLDD Charlton Athletic F.C.
  1. 13' 0-1 H. Knibbs
  2. 14' Kayne Ramsay
  3. 30' M. Leaburn A. Bell
  4. 40' J. Eccles · E. Mason-Clark 1-1
  5. 44' E. Simms · V. Torp 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' G. Docherty H. Knibbs
  8. 65' L. Woolfenden J. Eccles
  9. 76' E. Simms 3-1
  10. 78' O. Hernandez S. Carey
  11. 78' I. Fullah T. Olaofe
  12. 80' J. Allen J. Rudoni
  13. 87' R. Apter J. Bree
  14. 88' K. Kesler-Hayden M. van Ewijk
  15. 88' J. Bidwell J. Dasilva
  16. 88' K. Andrews E. Mason-Clark
  17. 89' Bobby Thomas
  18. FT3-1

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Lampard
  1. 19C. Rushworth 6.6
  2. 27M. van Ewijk ▼ 88' 6.9
  3. 4B. Thomas 7.6
  4. 15L. Kitching 6.6
  5. 3J. Dasilva ▼ 88' 6.9
  6. 29V. Torp 7.3
  7. 6M. Grimes 7.5
  8. 5J. Rudoni ▼ 80' 7.2
  9. 28J. Eccles ▼ 65' 7.6
  10. 10E. Mason-Clark ▼ 88' 7.3
  11. 9E. Simms ⚽2 8.2

Dự bị 9

  1. 13B. Wilson
  2. 8J. Allen ▲ 80' 6.6
  3. 20K. Kesler-Hayden ▲ 88'
  4. 21J. Bidwell ▲ 88'
  5. 22J. Latibeaudiere
  6. 26L. Woolfenden ▲ 65' 7.0
  7. 33M. Brau
  8. 41C. Perry
  9. 54K. Andrews ▲ 88'
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Nathan Jones
  1. 1T. Kaminski 6.9
  2. 2K. Ramsay 6.2
  3. 5L. Jones 6.2
  4. 3M. Gillesphey 6.6
  5. 28J. Bree ▼ 87' 6.3
  6. 6C. Coventry 6.5
  7. 14S. Carey ▼ 78' 6.2
  8. 17A. Bell ▼ 30' 6.6
  9. 41H. Knibbs ▼ 46' 7.9
  10. 7T. Campbell 6.3
  11. 22T. Olaofe ▼ 78' 6.3

Dự bị 9

  1. 25W. Mannion
  2. 8L. Berry
  3. 10G. Docherty ▲ 46' 7.3
  4. 11M. Leaburn ▲ 30' 6.6
  5. 18K. Anderson
  6. 26J. Rankin-Costello
  7. 27O. Hernandez ▲ 78' 6.3
  8. 30R. Apter ▲ 87' 6.3
  9. 37I. Fullah ▲ 78' 6.3

Thống kê

016
310
69%Kiểm soát bóng31%
26Dứt điểm9
8Trúng đích4
9Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm7
12Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn1
6Phạt góc3
0Việt vị5
3Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
2Cứu thua5
-0.33Bàn thắng ngăn chặn-0.33
586Chuyền bóng261
511Chuyền chính xác196
87%Chính xác chuyền75%
2.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu53
103Ghi được58
50Thủng lưới68
2.02Bàn thắng mỗi trận1.09
19Giữ sạch lưới16
31Trên 2.5 bàn23
56Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu